N2THCS 2Tần suất: #1440
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 雇

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+96C7
Unicode Decimal38599
Mã Braille (6 chấm)⠰⠪⠔
Mã Braille Kantenji⡵⠎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcố
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cố
Các ý nghĩa đầy đủemploy; hire
Ý nghĩa chính thường dùngemploy

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: コ(漢)、グ(呉)、ク(呉)

Thống kê tần suất dùng:コ(100%)

Âm Kun Hiragana

やと(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(こよう)(ていたい)(つづ)けた。

Employment continued to lag.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính停滞
Trợ từ
アメリカでは、(かこ)20(ねんかん)で2000(まん)(しんき)(こよう)(そうしゅつ)されたが、そのほとんどはサービス(ぶもん)におけるものである。

In the United States, 20 million new jobs have been created during the past two decades, most of them in the service sector.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính創出
Trợ từ
(わたし)(かれ)(すいせん)する(ひと)なら(だれ)でも(やと)うつもりだ。

I'll hire whoever he recommends.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính推薦
Trợ từ
(こん)(ほうりつ)では(じょせい)(だんせい)(どういつ)(じょうけん)(こよう)されることが(もと)められている。

The law now requires women to be employed on equal terms with men.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính求める
Trợ từ
(かれ)(かいこ)される(りゆう)はない。

There is no reason why he should be dismissed.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính解雇
Trợ từ
(かれ)(かいこ)されるとは(みょう)(はなし)だ。

It is strange for him to be dismissed.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính解雇
Trợ từ
(かれ)(かいこ)されたといううわさが(ひろ)まっている。

There are rumors in the air that he was fired.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính解雇
Trợ từ
(とつぜん)(ひゃく)(にん)もの(ろうどうしゃ)(かいこ)された。

Suddenly, 100 workers were laid off.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính解雇
Trợ từ
(しごと)がないために(しょくいん)(はんすう)(かいこ)された。

Because of a shortage of work, half the staff was discharged.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính解雇
Trợ từ
(なん)(にん)(じゅうぎょういん)(こよう)されていますか。

How many people are there on the payroll?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính雇用
Trợ từ
ウチだって(かんこどり)()くようなカツカツの(じょうたい)だから、バイトを(やと)(よゆう)なんてない。

We're in a slump, barely scraping by, so we certainly don't have the margin to take on a part-time worker.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính鳴く
Trợ từ
(かのじょ)(たいまん)という(りゆう)(かいこ)された。

She was dismissed on the grounds of neglect of duty.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính解雇
Trợ từ
(かれ)(なま)(もの)であるという(りゆう)(かいこ)された。

He was dismissed on the grounds that he was lazy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính解雇
Trợ từ
(かれ)はできるだけの(どりょく)をしなかったというだけの(りゆう)(かいこ)された。

He was dismissed, simply because he failed to work as hard as possible.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính解雇
Trợ từ
その(てんいん)(ぶさほう)(りゆう)(かいこ)された。

The clerk was dismissed on the grounds of her rude manners.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính解雇
Trợ từ