N1THCS 2Tần suất: #1862
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 飽

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+98FD
Unicode Decimal39165
Mã Braille (6 chấm)⠲⠎⠁
Mã Braille Kantenji⢷⣼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungbǎo
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbão
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bão
Các ý nghĩa đầy đủsated; tired of; bored; satiate; satiated
Ý nghĩa chính thường dùngsated; satiated

Cách đọc

Âm On Katakana

ホウ

Chi tiết: ホウ(漢)、ヒョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ホウ(100%)

Âm Kun Hiragana

あ(きる)、あ(かす)

Chi tiết: あ(きる)、あ(かす)、あ(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(がく)(しょく)()きたときは、ベルファで()うもよし、ファミレスで()べるもよし。

When you're fed up with the school cafe you can buy something at Bellfa or eat at a family restaurant.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính買う
Trợ từ
(がく)(しょく)()きたときは、ベルファで()うもよし、ファミレスで()べるもよし。

When you're fed up with the school cafe you can buy something at Bellfa or eat at a family restaurant.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính食べる
Trợ từ
(がく)(しょく)()きたときは、ベルファで()うもよし、ファミレスで()べるもよし。

When you're fed up with the school cafe you can buy something at Bellfa or eat at a family restaurant.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính飽きる
Trợ từ
ただ、(まいにち)だとさすがに()きるだろう。もっと(りょうり)のバリエーションを()やさないと。

It's just if we have it every day we're bound to get fed up with it. I must increase the variety of my cooking.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính飽きる
Trợ từ
(がく)(しょく)()きた。

I am tired of eating at the school cafeteria.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính飽きる
Trợ từ
(ほんとう)()うと(わたし)はそれに()きた。

To tell the truth, I am tired of it.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính飽きる
Trợ từ
(ぼく)(じどうしゃ)()るのに()きている。

I'm getting sick of the ride.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính飽きる
Trợ từ
ただ、(まいにち)だとさすがに()きるだろう。もっと(りょうり)のバリエーションを()やさないと。

It's just if we have it every day we're bound to get fed up with it. I must increase the variety of my cooking.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính増やす
Trợ từ
それを調(ちょうさ)するのは退(たいくつ)()()きする(しごと)だ。

The work required to investigate that is boring and wearisome.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính調査
Trợ từ