N2THCS 1Tần suất: #804
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 迎

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8FCE
Unicode Decimal36814
Mã Braille (6 chấm)⠨⠲⠽
Mã Braille Kantenji⣇⢪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyíng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnghinh, nghênh, nghịnh
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nghinh, nghênh, nghịnh
Các ý nghĩa đầy đủwelcome; meet; greet
Ý nghĩa chính thường dùngwelcome

Cách đọc

Âm On Katakana

ゲイ

Chi tiết: ゲイ(漢)、ギョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ゲイ(100%)

Âm Kun Hiragana

むか(える)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Từ vựng & Từ ghép liên quan

Từ vựng đơn phổ biến
迎える
かえる
[ichidan verb, transitive]:
{1} to go out to meet
{2} to receive; to welcome
{3} to accept (e.g. as a member of a group or family)
{4} to call for; to summon; to invite
{5} to approach (a certain time, a point in one's life, etc.)
Từ ghép Kanji
歓迎
んげい
[noun, する verb, の adjective]:
welcome; reception
迎撃
いげき
[noun, する verb]:
intercept; interception; counter attack
送迎
うげい
[noun, する verb]:
seeing off and meeting on return
迎賓館
いひんかん
[noun]:
{1} reception hall (esp. for visiting state dignitaries); guest house
{2} State Guest House (esp. Akasaka palace, also guest house in Kyoto)
歓迎会
んげいかい
[noun]:
welcome party
Động từ ghép
出迎える
むかえる
to meet; to greet

Câu ví dụ minh họa

(しょうらい)、いつかコンピューターが(ぶんがく)(さくひん)(ほんやく)(ちゃくしゅ)するようになれば、われわれが()るような(ぶんがく)(さいご)(むか)えることになるだろう。

When, one day, computers undertake to translate literary works, it will be the end of literature as we know it.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính知る
Trợ từ
(かのじょ)(わたし)(えき)(でむか)えるように(たの)みました。

She asked me to meet her at the station.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính出迎える
Trợ từ
(わたし)(かのじょ)(とうきょう)(えき)(でむか)えた。

I met her at Tokyo Station.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính出迎える
Trợ từ
(わたし)(かれ)(とうきょう)(えき)(でむか)えた。

I met him at Tokyo Station.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính出迎える
Trợ từ
スーザンはお(きゃく)さんを(とぐち)(でむか)えた。

Susan greeted her guests at the door.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính出迎える
Trợ từ
(わたし)(えんぜつ)(れいたん)(ちんもく)(むか)えられた。

My speech was greeted with cold silence.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính迎える
Trợ từ
(うちゅう)(ひこう)()(たち)(しぜん)()()こった(はくしゅ)(むか)えられた。

The astronauts were greeted with spontaneous applause.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính迎える
Trợ từ
()にホテルに(くるま)(むか)えて(くだ)さい。

Please pick me up at the hotel at six o'clock.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính迎える
Trợ từ
(ろく)()(ごろ)(しゃ)(むか)えにきます。

I will pick you up around six.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính迎える
Trợ từ
(みんちょう)()(わたし)(くるま)(むか)えに()てくれますか。

Will you pick me up at seven tomorrow morning?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính迎える
Trợ từ
(うちゅう)(ひこう)()(たち)(しぜん)()()こった(はくしゅ)(むか)えられた。

The astronauts were greeted with spontaneous applause.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính湧く
Trợ từ
このまま(しょうへき)()っていても()ぬのを()つだけだ!だから(おれ)たちは(しょうへき)(そと)()て、(てき)(げいげき)する、いいな!?

To keep holding the barrier up is just to wait for death! So we're going to go out past the wall and counter attack the enemy, you ready!?

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính出る
Trợ từ
(てんこう)のいかんにかかわらず(えき)(むか)えに(まい)ります。

Rain or shine, I will come to meet you at the station.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính参る
Trợ từ
(みなさま)(あたた)かい(かんげい)(かんしゃ)することで、((わたし)(はな)しを)(はじ)めたいと(おも)います。

May I begin by thanking every one for your warm welcome?

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính感謝
Trợ từ
(くうこう)まで(むか)えの(くるま)をだすように(てはい)した。

I arranged for a car to meet you at the airport.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính手配
Trợ từ