N4Tiểu học 3Tần suất: #522
Số nét4 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 区

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+533A
Unicode Decimal21306
Mã Braille (6 chấm)⠰⠩⠥
Mã Braille Kantenji⣵⡈

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungōu,qū
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkhu, âu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

khu, âu
Các ý nghĩa đầy đủward; district; (kokuji)
Ý nghĩa chính thường dùngward; district

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ク(呉)、オウ(漢)、ウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ク(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(ひつじ)とヤギの(くべつ)()かない。

He can not tell a sheep from a goat.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính付く
Trợ từ
この(くいき)(ざいほう)()まっているという(はなし)だ。

It is said that treasure is buried in this area.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính埋まる
Trợ từ
(さいきん)(きょうあく)(じけん)をニュースで()るたび、バーチャルな(せかい)()きる(せかい)(くべつ)がなくなった(わかもの)(きゅうぞう)していることに(きづ)かされる。

These days when I hear about these horrible incidents on the news I get the feeling that more and more young people are losing their ability to distinguish between real and virtual worlds.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính急増
Trợ từ
(まち)(こうじょう)(ちく)(じゅうたく)(ちく)()けられた。

The town was zoned for factories and residences.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính分ける
Trợ từ
()()(おお)きな(とち)(こども)たちのために(こうへい)(くぶん)する。

We will separate our home's large land equally for our children.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính区分
Trợ từ
けがを(ちりょう)してもらったトラは、(むらびと)たちの()(ぶじ)(ほご)()()された。

The tiger, having had its wounds treated, was returned by the villagers to the animal sanctuary without incident.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính帰す
Trợ từ
(かれ)はチェスター()(せんしゅつ)(ぎいん)(とうせん)した。

He got in for Chester.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính当選
Trợ từ
(かんご)(たずさ)わる(じょせい)を「(かんごふ)」、(だんせい)を「(かんご)()」と(くべつ)していた(こしょう)は、2002(ねん)に「(かんご)()」に(とういつ)して(へんこう)された。

The separate names used for female nurses "kangofu" and male nurses "kangoshi", were unified in 2002 into "kangoshi".

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính統一
Trợ từ
(きょうく)(ぼくし)(ほうわ)(とき)しばしば(せいしょ)(げんきゅう)する。

The vicar often refers to the Bible in his sermon.

Độ khóTrên THPT
Từ chính言及
Trợ từ
(かれ)(いけん)(せんきょ)(くみん)には(ちょくせつ)(えいきょう)()たなかったことを()(くわ)えておくべきであろう。

It should be added that his remarks had no direct influence on the constituency.

Độ khóTrên THPT
Từ chính付け加える
Trợ từ
(しんじつ)(くうげん)(くべつ)するのは(むずか)しい。

It is hard to distinguish truth from a lie.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính区別
Trợ từ
(わたし)(かのじょ)(いもうと)(くべつ)できなかった。

I couldn't tell her from sister.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính区別
Trợ từ
()(こと)(わる)(こと)(くべつ)するのは(かんたん)だ。

It is easy to distinguish good from evil.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính区別
Trợ từ
(かれ)(ほんもの)(にせもの)(くべつ)できない。

He can't tell the real thing from the fake.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính区別
Trợ từ
(かれ)(ただ)しいことと(まちが)ったことを(くべつ)できない。

He can not distinguish between right and wrong.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính区別
Trợ từ