N2Tiểu học 5Tần suất: #875
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 快

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5FEB
Unicode Decimal24555
Mã Braille (6 chấm)⠨⠡⠪
Mã Braille Kantenji⠳⡾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungkuài
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkhoái
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

khoái
Các ý nghĩa đầy đủcheerful; pleasant; agreeable; comfortable
Ý nghĩa chính thường dùngcheerful; pleasant

Cách đọc

Âm On Katakana

カイ

Chi tiết: カイ(漢)、ケ(呉)

Thống kê tần suất dùng:カイ(100%)

Âm Kun Hiragana

こころよ(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

ノリもさる(こと)ながら、(かいじょう)(いったい)()したような(かいかん)(わす)れられない。

I got really into it, and I just can't forget the exhilaration of becoming one with the audience.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính忘れる
Trợ từ
エコロジーのために()(しの)ぶのではなく、(しぜん)調(ちょうわ)した(じゅうかんきょう)(かいてき)(せい)(ひつよう)である。

Not just for the sake of the ecology, a natural living environment is necessary.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính調和
Trợ từ
(ふしょう)(しゃ)たちは(かいほう)()かっている。

The wounded are getting better.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính向かう
Trợ từ
(かのじょ)(かいらく)(おぼ)れた。

She abandoned herself to pleasure.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính溺れる
Trợ từ
(われわれ)(かいてき)(しんきょ)()()いた。

We are comfortably established in our new home.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính落ち着く
Trợ từ
あなたは(きのう)(ゆかい)()ごしましたか。

Did you enjoy yourself yesterday?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính過ごす
Trợ từ
(かんごふ)(かんじゃ)(かいてき)さに(はいりょ)しなくてはいけない。

The nurses must see to the comfort of their patients.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính配慮
Trợ từ
あなたがどこにいようとも(かいてき)(さぎょう)(かんきょう)(ていきょう)してくれるのだ。

Wherever you are, we'll provide a comfortable work environment.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính提供
Trợ từ
それは(かいとう)(らんま)()つような(かいとう)でした。

That was a 'cutting the Gordian knot' type of solution.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính断つ
Trợ từ
(いわ)(うえ)(かみ)をとかしながら、(かのじょ)(こころよ)(うた)(うた)った。

She sang a sweet song as she combed her hair on the rock.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính歌う
Trợ từ
しかめ(めん)(いか)りとか(ふかい)(かん)(ひょうげん)するものである。

A frown may express anger or displeasure.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính表現
Trợ từ