N2THCS 1Tần suất: #1409
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 咲

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+54B2
Unicode Decimal21682
Mã Braille (6 chấm)⠨⠍⠱
Mã Braille Kantenji⠷⢞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttiếu

Phiên âm Hán Việt

tiếu
Các ý nghĩa đầy đủblossom; bloom

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: ショウ(呉)

Âm Kun Hiragana

さ(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Từ vựng & Từ ghép liên quan

Từ vựng đơn phổ biến
咲く
[godan verb, intransitive]:
to bloom
Từ ghép Kanji
遅咲き
そざき
[の adjective, noun]:
late blooming (flower, talent); late flowering
Động từ ghép
咲き乱れる
きみだれ
to bloom in profusion

Câu ví dụ minh họa

(にわ)には(さまざま)(はな)()(みだ)れていた。

The garden was a riot of color.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính咲き乱れる
Trợ từ
(ようき)(あたた)かでやがて(かじゅ)(はな)()くだろう。

The warm weather will bring the fruit trees into blossom soon.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính咲く
Trợ từ
(たに)には(ほし)をちりばめたように(きいろ)(はな)()いている。

The valley was starred with yellow flowers.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính咲く
Trợ từ
()わたす(かぎ)りラベンダーが()いていた。

There was lavender as far as the eye could see.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính咲く
Trợ từ
ラッパスイセンが()くのは(そうしゅん)(ころ)だ。

It is in early spring that daffodils come into bloom.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính咲く
Trợ từ
たおやかな(はな)()いている。

The delicate, graceful flowers are in bloom.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính咲く
Trợ từ
(いけ)のほとりに(はな)ショウブが(きれい)()いていました。

Many Japanese irises were flowering prettily on the lake's edge.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính咲く
Trợ từ
(ちい)さな(はな)々が(かわ)(どて)(いちめん)()いた。

Tiny blossoms have come out all over the river bank.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính咲く
Trợ từ
(はな)々が(どて)()いた。

Blossoms have come out on the embankment.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính咲く
Trợ từ
その(はな)(そうしゅん)()く。

The flower comes out in early spring.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính咲く
Trợ từ
これらの(はな)(はる)()く。

These flowers bloom in spring.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính咲く
Trợ từ