N3Tiểu học 2Tần suất: #432
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 谷

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8C37
Unicode Decimal35895
Mã Braille (6 chấm)⠲⠪⠕
Mã Braille Kantenji⡣⠊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcốc, dục, lộc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cốc, dục, lộc
Các ý nghĩa đầy đủvalley

Cách đọc

Âm On Katakana

コク

Chi tiết: コク(呉)

Thống kê tần suất dùng:コク(100%)

Âm Kun Hiragana

たに

Chi tiết: たに、きわ(まる)、や

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(たに)には(ほし)をちりばめたように(きいろ)(はな)()いている。

The valley was starred with yellow flowers.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính咲く
Trợ từ
(たに)には(のうか)(てんざい)していた。

The valley was dotted with farm houses.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính点在
Trợ từ
(きしゃ)(しぶや)()きたガス(ばくはつ)(じこ)(ほうどう)した。

The reporter covered the gas explosion in Shibuya.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính起きる
Trợ từ
(ふた)つの(たに)(はさ)まれた(ひらち)(いえ)をたてる。

Build a house on the level between two valleys.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính挟まる
Trợ từ
(ふた)つの(たに)(はさ)まれた(ひらち)(いえ)をたてる。

Build a house on the level between two valleys.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính挟む
Trợ từ
(ちゅう)(けん)ハチ(こう)(ぞう)(しぶや)(えきまえ)()っている。

The statue of Hachiko, the faithful dog, stands in front of Shibuya Station.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính立つ
Trợ từ
(ゆうぐ)れが(たにま)(せま)っていた。

Evening was closing in on the valley.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính迫る
Trợ từ
(たに)(たき)(おと)(はんきょう)する。

The valley echoes the sound of the waterfall.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính反響
Trợ từ
(きしゃ)(しぶや)()きたガス(ばくはつ)(じこ)(ほうどう)した。

The reporter covered the gas explosion in Shibuya.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính報道
Trợ từ
(ゆみこ)には(たにま)調(きょうちょう)するブラジャーがある。

Yumiko has a push-up bra.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính強調
Trợ từ
(はや)(げんいん)()つけて、スランプを(なお)して(たにざき)(しゅにん)(きたい)にこたえないと。

I've got to find the cause quickly, get out of this slump and live up to Mr. Tanizaki's expectations.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính治す
Trợ từ
(かれ)(ぶか)(うま)()()(ゆきやま)()(あつ)(たに)へといった。

He led his men and horses over snowy mountains and down into hot valleys.

Độ khóTrên THPT
Từ chính越える
Trợ từ