N1THCS 1Tần suất: #1241
Số nét19 nét
Thuộc bộ thủ鹿
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 麗

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9E97
Unicode Decimal40599
Mã Braille (6 chấm)⠨⠛⠉
Mã Braille Kantenji⣥⠸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunglí,lì
Phiên âm Hangul tiếng Hàn려,여
Phiên âm Hán Việtly, lệ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ly, lệ
Các ý nghĩa đầy đủlovely; beautiful; graceful; resplendent; of graceful beauty
Ý nghĩa chính thường dùnglovely; of graceful beauty

Cách đọc

Âm On Katakana

レイ

Chi tiết: レイ(漢)、ライ(呉)、リ(呉)

Thống kê tần suất dùng:レイ(100%)

Âm Kun Hiragana

うるわ(しい)

Chi tiết: うるわ(しい)、うら(らか)、つら(なる)、なら(ぶ)、はな(れる)、うら(ら)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(いけ)のほとりに(はな)ショウブが(きれい)()いていました。

Many Japanese irises were flowering prettily on the lake's edge.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính咲く
Trợ từ
(かのじょ)はいつも(ゆか)(きれい)()いています。

She always sweeps the floor clean.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính掃く
Trợ từ
(ちいき)(さんか)()びかけてもしょせんは(びじれいく)、どのみち(しやくしょ)はやりたいことを(かって)にやるに()まっている。

The claim of community involvement is just window dressing; City Hall will do what it wants to anyhow.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính決まる
Trợ từ
そんなに(びじれいく)(なら)べられると、かえって(うそ)()こえるよね。

When someone speaks with such rhetorical flourish, it starts to sound like they're lying.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính聞こえる
Trợ từ
そんなに(びじれいく)(なら)べられると、かえって(うそ)()こえるよね。

When someone speaks with such rhetorical flourish, it starts to sound like they're lying.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính並べる
Trợ từ
(はは)はベッドに(きれい)なシーツを()いた。

My mother put clean sheets on the bed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính敷く
Trợ từ