N3Tiểu học 2Tần suất: #511
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 星

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+661F
Unicode Decimal26143
Mã Braille (6 chấm)⠨⠻⠮
Mã Braille Kantenji⣳⠎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxīng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttinh
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tinh
Các ý nghĩa đầy đủstar; spot; dot; mark
Ý nghĩa chính thường dùngstar

Cách đọc

Âm On Katakana

セイ、ショウ*

Chi tiết: セイ(漢)、ショウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ショウ(65.3%), セイ(34.7%)

Âm Kun Hiragana

ほし

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(たに)には(ほし)をちりばめたように(きいろ)(はな)()いている。

The valley was starred with yellow flowers.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính咲く
Trợ từ
()(わくせい)には(せいめい)(そんざい)しますか。

Is there life on other planets?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính存在
Trợ từ
(せかい)(ねったい)(うりん)は、この(わくせい)(じょう)(せいめい)(けいせい)する(せいたい)(がくてき)(れんさ)(なか)で、かけがえのない(たまき)をなしているのである。

The world's tropical rainforests are critical links in the ecological chain of life on the planet.

Độ khóTrên THPT
Từ chính形成
Trợ từ
(ちきゅう)(まわ)(きどう)(じょう)にはいくつの(えいせい)()()げられてますか。

How many satellites have been put into orbit round the earth?

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính打ち上げる
Trợ từ
JAXAの(ちきゅう)(かんそく)(えいせい)「だいち」が(さつえい)した(がぞう)

Images taken by the JAXA Earth observation satellite, 'Daichi'.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính撮影
Trợ từ
(いんせき)()えて、(りゅうせい)となる。

A burning meteoroid produces a meteor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính燃える
Trợ từ
あの(うえ)(ほう)(ひか)っている(ほし)(もくせい)です。

The star which shines up there is Jupiter.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính光る
Trợ từ
ロケットは(つうしん)(えいせい)(きどう)()せた。

The rocket put a communications satellite into orbit.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính乗せる
Trợ từ
(あま)(がわ)は、(えんぽう)(ほし)(きょだい)(おびじょう)()えるものであって、その(ひと)(ひと)つは、われわれの()(たいよう)()たものである。

The Milky Way is a vast belt of distant stars, each star a sun like our one.

Độ khóTrên THPT
Từ chính似る
Trợ từ
(ほし)(そら)(ひか)っています。

The stars are shining in the sky.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính光る
Trợ từ
(ふくし)(よさん)(ぎせい)にして()()げられた(じんこうえいせい)は、(せいじょう)(どうさ)しなかった。

The artificial satellite launched at the cost of the welfare budget did not work properly.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính動作
Trợ từ
(とうきょう)はたくさんの(えいせい)(とし)(かこ)まれている。

Tokyo is surrounded by many satellite cities.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính囲む
Trợ từ
(かれ)らは(ほし)(みちび)かれてその(しま)()いた。

Guided by the star, they reached the island.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính導く
Trợ từ
()(つづ)ける(ひょうが)(かんし)するために、(じんこうえいせい)(きどう)()()げられた。

A satellite was launched into orbit to monitor melting glaciers.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính打ち上げる
Trợ từ
(せかい)(はつ)(じんこうえいせい)はスプートニク1(ごう)で、ロシアにより1957(ねん)()()げられた。

The first artificial satellite was Sputnik 1, launched by Russia in 1957.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính打ち上げる
Trợ từ