N4Tiểu học 2Tần suất: #550
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 春

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6625
Unicode Decimal26149
Mã Braille (6 chấm)⠸⠹⠥
Mã Braille Kantenji⢗⣌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungchūn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtxuân
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

xuân
Các ý nghĩa đầy đủspringtime; spring (season); spring
Ý nghĩa chính thường dùngspringtime; spring

Cách đọc

Âm On Katakana

シュン

Chi tiết: シュン(呉)

Thống kê tần suất dùng:シュン(100%)

Âm Kun Hiragana

はる

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(ふゆ)()り、(はる)()た。

Winter has gone. Spring has come.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính去る
Trợ từ
ラッパスイセンが()くのは(そうしゅん)(ころ)だ。

It is in early spring that daffodils come into bloom.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính咲く
Trợ từ
(はる)(はな)(かお)りが(ただよ)っていた。

The air was scented with spring flowers.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính漂う
Trợ từ
(はる)()(はつどう)して、ソレをナニしたい()りなのは(りかい)するけど、・・・まあ、そこにお(すわ)りなさい。

I know you're at an age where sexual desire flourishes and you want to do 'you-know-what' with 'that' but ... well sit down there.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính発動
Trợ từ
(せいしゅん)()(わかもの)はしばしば(りょうしん)(しょうとつ)する。

Adolescents often quarrel with their parents.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính衝突
Trợ từ
その(はな)(そうしゅん)()く。

The flower comes out in early spring.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính咲く
Trợ từ
これらの(はな)(はる)()く。

These flowers bloom in spring.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính咲く
Trợ từ
(かのじょ)(はる)()えるたくさんの(たね)(そな)えている。

She has an abundant supply of seeds to plant in the spring.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính植える
Trợ từ
(はる)のある()れた(いち)(にち)(われわれ)(えんそく)(じゅうぶん)(たの)しんだ。

On a fine day in spring, we enjoyed a walking tour to the full.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính楽しむ
Trợ từ
(にほん)(くるま)のニューモデルは(ふつう)(はる)(はっぴょう)される。

New models of Japanese cars usually come out in the spring.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính発表
Trợ từ
(ばいしゅん)宿(やど)から()てきたところを(ゆうじん)()られてばつが(わる)かった。

As I left the brothel, I was embarrassed to be seen by my friends.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính見る
Trợ từ
(はる)(ふゆ)(なつ)()(おとず)れる。

Spring comes between winter and summer.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính訪れる
Trợ từ
(だいかん):1(ねん)(もっと)(さむ)さが(きび)しくなる()ですが、(はる)がもうすぐ(まぢか)(せま)っているとも()えます。

Major Cold: It's the day of the year that the cold is most severe, but you could also say that Spring is just coming around the corner.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính迫る
Trợ từ
(かれ)らは(らいしゅん)にそのプロジェクトを(じっし)する。

They will put the project into operation next spring.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính実施
Trợ từ
(はるき)、あなたも(まえ)(ほう)(せき)(きぼう)しなさい」「どうしたんですの?(ろこつ)にイヤな(かお)をして」

"Haruki, you ask for a seat at the front as well." "What's wrong, why the look of blatant dislike?"

Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính希望
Trợ từ