N2Tiểu học 6Tần suất: #1395
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 暖

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6696
Unicode Decimal26262
Mã Braille (6 chấm)⠸⠈⠁
Mã Braille Kantenji⣳⢘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungnuǎn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthuyên, noãn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

huyên, noãn
Các ý nghĩa đầy đủwarmth; warm
Ý nghĩa chính thường dùngwarmth; warm

Cách đọc

Âm On Katakana

ダン

Chi tiết: ダン(漢)、ナン(呉)、ノン(唐)

Thống kê tần suất dùng:ダン(100%)

Âm Kun Hiragana

あたた(か)、あたた(かい)、あたた(まる)、あたた(める)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

その(そうち)(さどう)している()(だんぼう)()めることはできない。

You can't turn the heat off as long as the system is operating.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính作動
Trợ từ
(かんそう)した(くうき)のせいで(いた)んだノドや(はな)(ねんまく)は、(かぜ)のウイルスが(はい)()みやすくなってしまいます。(だんぼう)(きぐ)(さむ)(たいさく)湿(かしつ)()(かんそう)(たいさく)をしっかり(おこ)なうことが(かんよう)です。

Throat and nose membranes hurt by dry air allow cold viruses to enter more easily. It is important to carry out sensible counter plans against the cold with heaters and against the dryness with humidifiers.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính入り込む
Trợ từ
(ようき)(あたた)かでやがて(かじゅ)(はな)()くだろう。

The warm weather will bring the fruit trees into blossom soon.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính咲く
Trợ từ
(だんろ)(うえ)(とけい)()かっている。

The clock is above the fireplace.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính掛かる
Trợ từ
(りょう)(だんぼう)(こしょう)してるんです。

Our dorm's having heater problems.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính故障
Trợ từ
まだ(いえ)(あたた)まらない。

The house hasn't warmed up yet.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính暖まる
Trợ từ
(ちきゅう)(おんだん)()のために、アラスカではそれが()(はじ)めている(ちいき)もある。

Because of global warming, it's starting to melt in some parts of Alaska.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính溶ける
Trợ từ
USBバスパワーで(あたた)かい()(もの)(はい)ったカップを(ほおん)しておくという(せいひん)(はつばい)された。

A product has been launched that uses the power from the USB to keep hot drinks warm.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính発売
Trợ từ
(おんだん)(きこう)のおかげで、ここではたくさんの(しょくぶつ)(さくもつ)(そだ)つ。

Many plants and crops grow here thanks to the mild climate.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính育つ
Trợ từ
(たきぎ)()りず、はやくも(かせい)()えはじめた(だんろ)

The fireplace, lacking firewood, flames already starting to lose their vigour.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính萎える
Trợ từ
(たきぎ)()りず、はやくも(かせい)()えはじめた(だんろ)

The fireplace, lacking firewood, flames already starting to lose their vigour.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính足りる
Trợ từ
(あたた)かい()(れんぞく)した(のち)(てんこう)(さむ)くなった。

After a succession of warm days, the weather became cold.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính連続
Trợ từ
(べい)(あたた)かい(きこう)(した)(せいちょう)する。

Rice grows in warm climates.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính成長
Trợ từ
(わたし)(ふろ)(あたた)まった。

I warmed myself in the bath.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính暖まる
Trợ từ
その(いえ)(たいよう)エネルギーで(だんぼう)されている。

The house is heated by solar energy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính暖房
Trợ từ