N3Tiểu học 4Tần suất: #1031
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 孫

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5B6B
Unicode Decimal23403
Mã Braille (6 chấm)⠸⠺⠵
Mã Braille Kantenji⢕⡌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungsūn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttôn, tốn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tôn, tốn
Các ý nghĩa đầy đủgrandchild; descendants
Ý nghĩa chính thường dùnggrandchild

Cách đọc

Âm On Katakana

ソン

Chi tiết: ソン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ソン(100%)

Âm Kun Hiragana

まご

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

その()は、(おお)くの(もの)(ろうじん)ホームで()らすが、そこには(こども)とか(まご)(たず)ねていくことが(でき)る。

After that, many live in special homes for the aged where their children and grandchildren can come to visit them.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính訪ねる
Trợ từ
(ろうじん)(まご)たちに(かこ)まれて(すわ)っていた。

An old man sat surrounded by his grandchildren.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính囲む
Trợ từ
その(ろうじん)(まご)をお(とも)(したが)えていた。

The old man was accompanied by his grandchild.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính従える
Trợ từ
(せかいてき)(かだい)(ひょうか)された(ちゅうごく)(しょ)といえば、『(まごこ)』ですかね。

When it comes to Chinese books that are overvalued worldwide I suppose it's Sun Tzu, isn't it?

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính評価
Trợ từ