N2Tiểu học 6Tần suất: #850
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 暮

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+66AE
Unicode Decimal26286
Mã Braille (6 chấm)⠰⠰⠩
Mã Braille Kantenji⢓⣌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmộ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

mộ
Các ý nghĩa đầy đủlivelihood; make a living; spend time; dusk; live; evening; twilight; season's end
Ý nghĩa chính thường dùnglivelihood; dusk; live

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ボ(漢)、モ(呉)、ム(呉)

Thống kê tần suất dùng:ボ(100%)

Âm Kun Hiragana

く(れる)、く(らす)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)()()れないうちに(さんちょう)(とうたつ)した。

He attained the top of the mountain before dark.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính暮れる
Trợ từ
(かれ)()()れてからは(けっ)して(がいしゅつ)しない。

He never goes out after dark.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính暮れる
Trợ từ
(かれ)()()れてからそこに(とうじょう)した。

He arrived there after dark.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính暮れる
Trợ từ
()()れないうちに(かえ)ってきなさい。

Come home before dark.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính暮れる
Trợ từ
()()れて(ぼく)はどうしてよいか(こま)()てた。

It got dark and I was at loss what to do.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính暮れる
Trợ từ
その()は、(おお)くの(もの)(ろうじん)ホームで()らすが、そこには(こども)とか(まご)(たず)ねていくことが(でき)る。

After that, many live in special homes for the aged where their children and grandchildren can come to visit them.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính訪ねる
Trợ từ
(うす)()れが(せま)った。

The twilight came on.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính迫る
Trợ từ
()()れてから(ひとり)(がいしゅつ)することは(ゆる)しません。

I will not hear of you going out alone after dark.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính外出
Trợ từ
その(くに)(ひとびと)(ぼうせい)()()らしていた。

People in the country were living under a tyranny.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính暮らす
Trợ từ
(となり)宿(げしゅく)(じん)(つき)(まん)(えん)ぐらいで()らしている。

The lodger next door lives on about 30,000 yen a month.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính暮らす
Trợ từ
(わたし)(ひとり)ぼっちで()らしたくない。

I don't want to live by myself.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính暮らす
Trợ từ
(にち)1ドルでアメリカで()らしていけると(おも)いますか。

Do you think you can live on a dollar a day in America?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính暮らす
Trợ từ
ジョンソンさんは(たくわ)えてきたお(かね)退(たいしょく)してからもぜいたくに()らせるだろう。

With the money Mr Johnson had saved, he would be able to live high on the hog when he retired.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính退職
Trợ từ
(にっぽんじん)(しぜん)調(ちょうわ)して()らす。

The Japanese live in harmony with nature.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính調和
Trợ từ
(かれ)()()れないうちに(さんちょう)(とうたつ)した。

He attained the top of the mountain before dark.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính到達
Trợ từ