N2Tiểu học 6Tần suất: #395
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ广
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 座

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5EA7
Unicode Decimal24231
Mã Braille (6 chấm)⠰⠢⠹
Mã Braille Kantenji⡱⡊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzuò
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttoà, toạ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

toà, toạ
Các ý nghĩa đầy đủsquat; seat; cushion; gathering; sit
Ý nghĩa chính thường dùngsquat; sit; seat

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ザ(呉)、サ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ザ(100%)

Âm Kun Hiragana

すわ(る)

Chi tiết: すわ(る)、いま(す)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

また、「(あんらく)いすに(すわ)りながらの()(もの)」には、(ざっとう)(こうつう)から()るフラストレーションが(ともな)わない。

Also, "armchair shopping" gets rid of the frustrations of crowds and traffic.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính伴う
Trợ từ
(きみ)(すわ)っている(こしか)けのペンキはまだ()()てだよ。

The paint on the seat on which you are sitting is still wet.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính座る
Trợ từ
そして、(みや)(なか)に、(うし)(ひつじ)(はと)()るもの(たち)(りょうがえ)(じん)(たち)(すわ)っているのをご(らん)になった。

In the temple courts he found men selling cattle, sheep and doves, and others sitting at tables.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính座る
Trợ từ
(ようき)(せき)で、(にんきもの)(となり)に、(きょう)ざめの(もの)(すわ)っていることがよくある。

At a hilarious party, one frequently finds a wet blanket sitting next to the life of the party.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính座る
Trợ từ
(かれ)(ひだりがわ)には(かれ)(ははおや)(すわ)っていた。

On his left sat his mother.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính座る
Trợ từ
(まえ)(せき)(うんてんしゅ)(すわ)っていた。

A chauffeur sat in front.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính座る
Trợ từ
(じたい)(あっか)しないように(そくざ)()()った。

We took action immediately so that things wouldn't get worse.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính悪化
Trợ từ
「トイレの便(べんざ)からエイズが(かんせん)することってあるの?」「いいえ、ありません」

"Is it possible to catch AIDS from toilet seats?" "No, it isn't."

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính感染
Trợ từ
(はる)()(はつどう)して、ソレをナニしたい()りなのは(りかい)するけど、・・・まあ、そこにお(すわ)りなさい。

I know you're at an age where sexual desire flourishes and you want to do 'you-know-what' with 'that' but ... well sit down there.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính発動
Trợ từ
ちょっと()(しら)けている。

There is a slight chill on the party.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính白ける
Trợ từ
このいすに(すわ)ると、すっかり(きぶん)()()く。

I feel quite at ease when I sit in this chair.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính落ち着く
Trợ từ
(かのじょ)(すわ)るように()(あいず)した。

I motioned for her to sit down.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính合図
Trợ từ
ジムは、(うで)をくんで、(ひとり)(すわ)っていた。

Jim sat alone with his arms folded.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính座る
Trợ từ
(ろうじん)はたったひとりで(すわ)っていた。

The old man sat all alone.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính座る
Trợ từ
(やく)()(めんかい)(もっと)(たいせつ)(じょうけん)は、(いし)(おや)がくつろいで、(たにん)(じゃま)されずに(とうじしゃ)だけで(すわ)ることのできる(しず)かな(へや)だ。

An essential condition for a helpful interview is a quiet room in which doctor and parents can sit comfortably and in private without being interrupted.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính座る
Trợ từ