N1THCS 3Tần suất: #2080
Số nét17 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 擬

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+64EC
Unicode Decimal25836
Mã Braille (6 chấm)⠲⠆⠋
Mã Braille Kantenji⡷⡘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnghĩ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nghĩ
Các ý nghĩa đầy đủmimic; aim (a gun) at; nominate; imitate
Ý nghĩa chính thường dùngmimic; imitate

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ギ(漢)、ゴ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ギ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: まが(い)、もど(き)、まがい、もどき、はか(る)、なぞら(える)、に(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(もぎ)(しけん)(なん)(かい)(しっぱい)して、(じっさい)()けてみたら(おも)わぬ(けっか)()た。

Having failed my mock examinations any number of times, when I actually tried taking it the result was nothing I'd imagined.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính出る
Trợ từ
(みらい)のパイロットは(もぎ)(そうじゅう)(しつ)(くんれん)される。

The future pilot is trained in a mock cockpit.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính訓練
Trợ từ
50(ぷん)(もぎしけん)(ちょうせん)して、(しけん)であなたの(じつりょく)がどれくらいかがわかります。

Try a 50 minute mock examination, and know just how good you really are.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính挑戦
Trợ từ