N2THCS 1Tần suất: #1815
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 枯

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+67AF
Unicode Decimal26543
Mã Braille (6 chấm)⠰⠪⠡
Mã Braille Kantenji⢇⠼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkhô
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

khô
Các ý nghĩa đầy đủwither; die; dry up; be seasoned
Ý nghĩa chính thường dùngwither

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: コ(漢)、ク(呉)

Thống kê tần suất dùng:コ(100%)

Âm Kun Hiragana

か(れる)、か(らす)

Chi tiết: か(れる)、か(らす)、から(びる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)(かれは)()っていくのを(なが)めていた。

She was watching the dead leaves falling.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính散る
Trợ từ
(あめ)()らなかったせいで(くさき)()れてしまった。

Absence of rain caused the plants to die.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính枯れる
Trợ từ
(かのじょ)はあまり()いたので(なみだ)()れてしまった。

She cried till her eyes dried.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính枯れる
Trợ từ
()でりのために(くさ)()れた。

Because of the drought, the grass has withered.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính枯れる
Trợ từ
(なが)(かん)ばつの()(おお)くの()()れた。

Many trees died during the long drought.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính枯れる
Trợ từ
(かわ)()れかけている。

The river is running dry.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính枯れる
Trợ từ
あの()()()(たお)しなさい、さもないと、(きみ)(いえ)(たお)れてくる。

Cut down that dead tree, or it will fall down on your house.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính倒れる
Trợ từ
(わたし)(かれは)()(あつ)めた。

I swept up dead leaves.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính掃く
Trợ từ