N3Tiểu học 4Tần suất: #1100
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 泣

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6CE3
Unicode Decimal27875
Mã Braille (6 chấm)⠠⠩⠅
Mã Braille Kantenji⡇⣪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkhấp
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

khấp
Các ý nghĩa đầy đủcry; weep; moan
Ý nghĩa chính thường dùngcry

Cách đọc

Âm On Katakana

キュウ

Chi tiết: キュウ(漢)、コウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:キュウ(100%)

Âm Kun Hiragana

な(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)はあまり()いたので(なみだ)()れてしまった。

She cried till her eyes dried.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính枯れる
Trợ từ
(かのじょ)(こども)()()むまで(へや)()()めた。

She shut the child in his room until he stopped crying.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính泣く
Trợ từ
(かのじょ)(ひとめ)(むすめ)()いていたとわかった。

She saw at a glance that her daughter had been crying.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính泣く
Trợ từ
(かのじょ)()()すのも(とうぜん)だと(かれ)(わたし)()った。

He told me that she might well burst into tears.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính泣く
Trợ từ
(かのじょ)()いている(りゆう)(おし)えてください。

Tell me why she is crying.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính泣く
Trợ từ
(かのじょ)()いたので(かれ)(こま)った。

Her tears perplexed him.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính泣く
Trợ từ
ブレーカーが()ちて()(くらやみ)になった(とき)(あか)ちゃんが(こわ)くて()きだしました。

When the breaker tripped and it became pitch black, the baby got scared and started crying.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính落ちる
Trợ từ
(いま)まで(ひとまえ)()いたことのなかった(じろう)が、オンオンと()()した。

Jiro, who had never cried in front of anyone before, started bawling.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính泣く
Trợ từ
(かのじょ)(おおごえ)()(はじ)めました。

She began to cry in a loud voice.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính泣く
Trợ từ
(かのじょ)(じしつ)()いていた。

I found her in tears in her room.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính泣く
Trợ từ
(かのじょ)()()()(かな)しんで()いた。

She wept over her child's death.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính泣く
Trợ từ
(かのじょ)はわが()()(かな)しんで()いた。

She wept over her child's death.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính泣く
Trợ từ
(こんばん)(たの)しい()(かい)のお(さそ)いをいただいたが、(あした)(かいぎ)はベストな(じょうたい)(のぞ)みたいので、()()(ことわ)った。

I got an invitation to a party tonight that I know would be a lot of fun but I have to be in my best form for tomorrow's meeting so I had to turn it down.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính臨む
Trợ từ
(かのじょ)(かた)(くちびる)()じて(けっ)して()くまいと(けつい)した。

She pressed her lips together and willed herself not to cry.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính決意
Trợ từ
よしき(きみ)が「(さむ)いよ、いやだよ」と()きっ(めん)でぶつぶつ()っている。

"It's cold! I hate it!" Yoshiki complains with teary face.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính泣く
Trợ từ