N2THCS 2Tần suất: #1474
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 掃

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6383
Unicode Decimal25475
Mã Braille (6 chấm)⠨⠉⠥
Mã Braille Kantenji⡷⠮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungsǎo,sào
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttáo, tảo
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

táo, tảo
Các ý nghĩa đầy đủsweep; brush
Ý nghĩa chính thường dùngsweep

Cách đọc

Âm On Katakana

ソウ

Chi tiết: ソウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ソウ(100%)

Âm Kun Hiragana

は(く)

Chi tiết: は(く)、はら(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

「そっか。(ひま)なら(そうじ)しといて。」「なんだそれ。(あにき)をアゴで使(つか)うなよ。」

"Oh? If you're free get the cleaning done." "What's up with that? Don't order your brother around!"

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính使う
Trợ từ
(すな)をほうきで()きました。

I swept the sand with a broom.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính掃く
Trợ từ
(かれ)(わたし)(へや)(そうじ)せよと(めい)じた。

He ordered me to sweep the room.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính命じる
Trợ từ
(へや)(そうじ)するように(めい)じましたか。

Did you order the room to be swept?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính命じる
Trợ từ
(かのじょ)はその(へや)(そうじ)するように(めい)じた。

She ordered the room to be swept.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính命じる
Trợ từ
ジョーンズさんは(へや)(ひる)までに(そうじ)しておくように(しじ)した。

Mrs. Jones ordered the room to be swept by noon.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính指示
Trợ từ
(かのじょ)はいつも(ゆか)(きれい)()いています。

She always sweeps the floor clean.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính掃く
Trợ từ
(だいどころ)をきれいに()くのを(わす)れないように。

Don't forget to sweep the kitchen clean.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính掃く
Trợ từ
(しはいにん)は、(すべ)ての(へや)をできるだけ(はや)くきれいに()くように(めい)じた。

The manager ordered all the rooms to be swept clean as soon as possible.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính掃く
Trợ từ
(ゆか)(そうじ)するので、お(ねが)いですからいすをあの(すみ)(ほう)(いどう)してもらえませんか。

Would you do me a favor by moving that chair over to the corner so that I can sweep the floor?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính移動
Trợ từ
これで(あさ)(はん)(のこ)()などを(いっそう)して(くうき)をきれいにできる。

With this you can make a clean sweep of leftover breakfast smells and such to make the air clean.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính一掃
Trợ từ
スポーツ(かい)はこの(さい)(はんざい)(そしき)との(ゆちゃく)(いっそう)すべきです。

The sports world should, at this time, eliminate the collusion with criminal organizations.

Độ khóTrên THPT
Từ chính一掃
Trợ từ
(せいふ)(ひんこん)(いっそう)することを(やくそく)した。

The government promised to wipe out poverty.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính一掃
Trợ từ
この(さい)(はんざい)(ゆちゃく)(いっそう)すべきです。

At this time, we should wipe out crime and collusion.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính一掃
Trợ từ
これがゴキブリを(いっそう)する(ゆいいつ)(ほうほう)だと(おも)います。

I think this is the only way to get rid of cockroaches.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính一掃
Trợ từ