N1THCS 2Tần suất: #1664
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 疾

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+75BE
Unicode Decimal30142
Mã Braille (6 chấm)⠢⠳⠔
Mã Braille Kantenji⡑⠨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttật
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tật
Các ý nghĩa đầy đủrapidly; disease
Ý nghĩa chính thường dùngrapidly; disease

Cách đọc

Âm On Katakana

シツ

Chi tiết: シツ(漢)、ジチ(呉)

Thống kê tần suất dùng:シツ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: はや(い)、と(し)、やまい、や(む)、にく(む)、と(く)、やま(しい)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(ふくすう)(こきゅう)()(しっかん)による(すいじゃく)のため、(かれ)(せんしゅう)(おんがく)(しきしゃ)としての(しごと)(だんねん)する(むね)(はっぴょう)(よぎ)なくされたばかりでした。

Weakness brought on by a number of respiratory ailments had forced him just last week to announce that he was giving up his conducting career.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính断念
Trợ từ