N1THCS 1Tần suất: #932
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰1

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 儀

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5100
Unicode Decimal20736
Mã Braille (6 chấm)⠢⠆⠇
Mã Braille Kantenji⢵⡊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnghi
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nghi
Các ý nghĩa đầy đủceremony; rule; affair; case; a matter
Ý nghĩa chính thường dùngceremony

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ギ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ギ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: のり、よ(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(わたし)たちが(いしき)してほかの(れいぎ)(ただ)しさの(かたち)をわきまえることが(たいせつ)である。

Therefore it is important for us to be aware of other forms of politeness.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính意識
Trợ từ
(いっしょうけんめい)(つく)られたゲームには、(いっしょうけんめい)()()むのが(れいぎ)なんだよ?ポーズボタンなんて()したらゲームに(しつれい)だもん。

It's only manners to tackle all out a game that they have gone all out in creating. Pressing the pause button is just rude!

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính取り組む
Trợ từ
(かれ)らは(じゆう)という(たいぎ)のために(たたか)った。

They fought in the cause of freedom.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính戦う
Trợ từ
(ふくすう)(こきゅう)()(しっかん)による(すいじゃく)のため、(かれ)(せんしゅう)(おんがく)(しきしゃ)としての(しごと)(だんねん)する(むね)(はっぴょう)(よぎ)なくされたばかりでした。

Weakness brought on by a number of respiratory ailments had forced him just last week to announce that he was giving up his conducting career.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính断念
Trợ từ
そんなことをするのは(れいぎ)(じょうしき)()いている。

That is beneath ordinary decency.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính欠く
Trợ từ
(した)しき(なか)にも(れいぎ)あり」という(ことば)()らないのか?

Don't you know the saying good manners even between friends?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính知る
Trợ từ
(せんそう)(ちゅう)(ひとびと)(おお)くの(なんぎ)(けいけん)した。

During the war, people went through many hardships.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính経験
Trợ từ
(かのじょ)はお(ねえ)さんのお(ぎょうぎ)(みなら)うとよい。

She should model her manners on her sister.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính見習う
Trợ từ
(かれ)(ぎょうぎ)には()(くば)っている。

He is careful about his manners.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính配る
Trợ từ