N1THCS 2Tần suất: #1565
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 衰

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8870
Unicode Decimal34928
Mã Braille (6 chấm)⠰⠹⠚
Mã Braille Kantenji⠥⡞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungcuī,shuāi
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtsuy, suý, thoa, thôi
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

suy, suý, thoa, thôi
Các ý nghĩa đầy đủdecline; wane; weaken
Ý nghĩa chính thường dùngdecline

Cách đọc

Âm On Katakana

スイ

Chi tiết: スイ(呉)、シ(呉)、サイ(漢)、セ(呉)

Thống kê tần suất dùng:スイ(100%)

Âm Kun Hiragana

おとろ(える)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(わたし)(たいりょく)(おとろ)えた。

My physical power has decayed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính衰える
Trợ từ
(かれ)(けんこう)(おとろ)えつつあるという(りゆう)(じしょく)したがっている。

He wishes to resign on the grounds that his health is failing.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính衰える
Trợ từ
(かれ)(けんこう)(おとろ)えた。

He declined in health.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính衰える
Trợ từ
(とし)()って(かのじょ)(きおく)(りょく)(おとろ)えた。

Old age has undermined her memory.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính衰える
Trợ từ
(しりょく)(おとろ)(はじ)めた。

My eyesight is beginning to fail.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính衰える
Trợ từ
このまま()くと、5(ねん)()(にほん)退(すいたい)しているのは、()()るより(あき)らかである。

If we continue like this, it's as clear as day that the Japan of five years on will be in decline.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính衰退
Trợ từ
(かれ)(びょうき)(すいじゃく)していた。

He was wasted away by illness.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính衰弱
Trợ từ
()(だい)(ぶんめい)はゆっくりと退(すいたい)した。

Two great civilizations slowly fell into decay.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính衰退
Trợ từ
(かねこ)(あたら)しい(しごと)(ひじょう)(きんちょう)して、(しんけいすいじゃく)にかかってしまった。

Kaneko was so stressed out at her new job that she had a nervous breakdown.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính緊張
Trợ từ
(ふくすう)(こきゅう)()(しっかん)による(すいじゃく)のため、(かれ)(せんしゅう)(おんがく)(しきしゃ)としての(しごと)(だんねん)する(むね)(はっぴょう)(よぎ)なくされたばかりでした。

Weakness brought on by a number of respiratory ailments had forced him just last week to announce that he was giving up his conducting career.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính断念
Trợ từ