N2Tiểu học 5Tần suất: #985
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 複

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8907
Unicode Decimal35079
Mã Braille (6 chấm)⠲⠭⠺
Mã Braille Kantenji⡗⢺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphức
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phức
Các ý nghĩa đầy đủduplicate; double; compound; multiple
Ý nghĩa chính thường dùngduplicate; compound

Cách đọc

Âm On Katakana

フク

Chi tiết: フク(呉)

Thống kê tần suất dùng:フク(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: かさ(ねる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かれ)らのコミュニケーションは(われわれ)(かんが)えてきたものよりはるかに(ふくざつ)かもしれません。

Their communication may be much more complex than we thought.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính考える
Trợ từ
(じたい)はさらに(ふくざつ)(もんだい)(はってん)した。

The situation has evolved into a more complex problem.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính発展
Trợ từ
(せいひん)やサービスを(せかい)(いちば)(はんばい)しようとする(きぎょう)にとっては(ふくすう)(がいこくご)によるコミュニケーションのノウハウが(ひっす)である。

The command of communication skills in multiple languages is essential to any company providing goods and services on the world market.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính販売
Trợ từ
(あら)たな(もんだい)()()してその(もんだい)(ふくざつ)にするな。

Don't complicate the problem by raising new issues.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính持ち出す
Trợ từ
()(ふくざつ)そうに()えるが、クモが()(つく)って(こんちゅう)()るのに(じかん)はほとんどかからない。

And though a web looks complicated, it takes a spider little time to make one and catch insects.

Độ khóTrên THPT
Từ chính捕る
Trợ từ
(ふくすう)(こきゅう)()(しっかん)による(すいじゃく)のため、(かれ)(せんしゅう)(おんがく)(しきしゃ)としての(しごと)(だんねん)する(むね)(はっぴょう)(よぎ)なくされたばかりでした。

Weakness brought on by a number of respiratory ailments had forced him just last week to announce that he was giving up his conducting career.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính断念
Trợ từ
アジアの(しゅうきょう)から(ひらめ)きを()て、(かれ)(ふくすう)(すば)らしい(ちょうこく)()()した。

Asian religions inspire him to create splendid sculptures.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính生み出す
Trợ từ
(かれ)(ふくざつ)なぜんまいじかけのおもちゃを(こうあん)した。

He devised a complicated clockwork toy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính考案
Trợ từ
(こうじょう)では(ふくざつ)(かがく)(かごう)(ぶつ)(せいぞう)している。

The plants manufacture complex chemical compounds.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính製造
Trợ từ
(けんきゅうしゃ)(ずのう)(あたら)しい(じゅよう)()(ふくごう)(たい)(しきべつ)する。

Researchers Identify New Receptor Complex in Brain

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính識別
Trợ từ