N1THPTTần suất: #2079
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 嫉

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5AC9
Unicode Decimal23241
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⣓⡑⠨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttật
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tật
Các ý nghĩa đầy đủjealous; envy
Ý nghĩa chính thường dùngenvy

Cách đọc

Âm On Katakana

シツ

Chi tiết: シツ(漢)、ジチ(呉)

Thống kê tần suất dùng:シツ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: そね(む)、ねた(む)、にく(む)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(いちばん)()(いもうと)(しゅっせ)したとき(わたし)(わが)(わす)れて(しっと)した。

I was beside myself with jealousy when my youngest sister rose in the world.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính出世
Trợ từ
(かのじょ)(かれ)()(おんな)()(はな)()けると(しっと)した。

She was jealous when he talked to another girl.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính嫉妬
Trợ từ
(わたし)(じぶん)では(いしき)しなかったが、(かれ)(せいこう)(しっと)していたかもしれない。

I myself was not conscious of it, but I may have been jealous of his success.

Độ khóTrên THPT
Từ chính嫉妬
Trợ từ
(かのじょ)(しっと)()えていた。

She was burning with jealousy.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính燃える
Trợ từ
(かれ)(つま)(しっと)した。

He was jealous of his wife.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính嫉妬
Trợ từ
(かのじょ)(しっと)(ほのお)()やした。

She burned with jealousy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính燃やす
Trợ từ