N4Tiểu học 3Tần suất: #560
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 写

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5199
Unicode Decimal20889
Mã Braille (6 chấm)⠠⠱⠉
Mã Braille Kantenji⠥⠊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxiě
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttả
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tả
Các ý nghĩa đầy đủcopy; be photographed; describe
Ý nghĩa chính thường dùngcopy

Cách đọc

Âm On Katakana

シャ

Chi tiết: シャ(呉)

Thống kê tần suất dùng:シャ(100%)

Âm Kun Hiragana

うつ(す)、うつ(る)

Chi tiết: うつ(す)、うつ(る)、うつ、うつ(し)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(まえ)()った(さかな)(しゃしん)()た。

I saw the picture you took of that fish.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính釣る
Trợ từ
(かのじょ)はその(じけん)()()きとした(ひっち)(びょうしゃ)した。

She painted a vivid picture of the event.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính描写
Trợ từ
その(しゃしん)(なか)には(いのち)がけで()ったものもある。

Some of the photos have been taken at the risk of life.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính撮る
Trợ từ
これは(はまべ)()った(つま)のスナップ(しゃしん)です。

This is a snapshot of my wife on the beach.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính撮る
Trợ từ
(かのじょ)(しゃしん)をどこで()ってもらったのだろう。

I wonder where she had her photograph taken.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính撮る
Trợ từ
あなたはこの(しゃしん)をどこで()ってもらったのですか。

Where did you get this photo taken?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính撮る
Trợ từ
あなたこの(しゃしん)をどこで()ってもらったのですか。

Where did you get this photo taken?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính撮る
Trợ từ
(へた)(よこず)きで(さつえい)している(しゃしん)(にっき)とともに(しょうかい)しています。

I'm introducing some pictures I took, dabbling in photography, along with my diary.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính撮影
Trợ từ
その(しゃしん)(なん)(まい)かは(いのちが)けで(さつえい)された。

Some of the photos have been taken at the risk of life and limb.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính撮影
Trợ từ
(しろ)(はいけい)(さつえい)したパスポートサイズの(しゃしん)(まい)(じさん)する(ひつよう)があります。

You will need to bring two passport-sized photos of yourself taken with a white background.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính撮影
Trợ từ
(かれ)はそこで()きたことを(せいかく)(びょうしゃ)した。

He accurately described what happened there.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính起きる
Trợ từ
その(うつ)しは(げんぽん)()っている。

The copy agrees with the original.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính合う
Trợ từ
(かれ)(わたし)(しんらい)できる(ゆうじん)(しゃしん)()せてもらった。

He had the photograph of the friend that I am able to trust to me shown.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính信頼
Trợ từ
いくら()()がテレビで(しょうかい)されたからと()って、(かって)にずかずかと(にわ)(はい)()んで(しゃしん)()るのはやめてほしい。

Even though our house was on TV, I'd prefer it if you wouldn't just barge in our garden and take pictures.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính入り込む
Trợ từ
このページをノートに(うつ)しておきなさい。

Copy this page in your notebook.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính写す
Trợ từ