N1Tiểu học 5Tần suất: #512
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 統

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7D71
Unicode Decimal32113
Mã Braille (6 chấm)⠨⠎⠃
Mã Braille Kantenji⠇⣈

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungtǒng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthống
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thống
Các ý nghĩa đầy đủoverall; relationship; ruling; governing; unite; interconnected system
Ý nghĩa chính thường dùngoverall; unite; interconnected system

Cách đọc

Âm On Katakana

トウ

Chi tiết: トウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:トウ(100%)

Âm Kun Hiragana

す(べる)

Chi tiết: す(べる)、ほび(る)、すじ、おさ(める)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

あの(ひと)によって、(だいとうりょう)(ぎが)()され、(せいけん)(けんい)(こうき)(みだ)されてはなるまい。

According to him, the president must not be turned into a caricature, the loss of authority and public order cannot be borne.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính乱す
Trợ từ
その(とお)りにはマジソン(だいとうりょう)()()けられている。

The street is named for President Madison.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính付ける
Trợ từ
(ぐんしゅう)(とうせい)()かなくなってフェンスを()(やぶ)った。

The crowd got out of control and broke through the fence.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính効く
Trợ từ
(とうけい)(われわれ)(せいかつ)(すいじゅん)(こうじょう)したことを(しめ)している。

Statistics indicate that our living standards have risen.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính向上
Trợ từ
(きゅう)(だいとうりょう)(しぼう)(ほうこく)されました。

The former President's death was announced.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính報告
Trợ từ
いまやブッシュ(だいとうりょう)(とうせん)したのだから、(ぎょうむ)(つうじょう)(どお)りになるだろう。

Now that Bush has been elected, it will be business as usual.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính当選
Trợ từ
ジョンケネディが(あんさつ)された(とき)リンデルジョンソンが(だいとうりょう)(の(にんき))を()()いだ。

Lyndon Johnson took over presidency when John Kennedy was assassinated.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính暗殺
Trợ từ
(らいげつ)フランスの(だいとうりょう)(らいにち)する(よてい)だ。

The French president is to visit Japan next month.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính来日
Trợ từ
(ふる)(でんとう)(しょうめつ)しつつある。

Old traditions are crumbling away.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính消滅
Trợ từ
それで(ちゅうおう)便(ゆうびんきょく)()けて、やつらが(わたし)たちの(だいとうりょう)(ゆうかい)したことを()ったの。

That's when we learned that the main post office was on fire and that they had kidnapped our president.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính焼ける
Trợ từ
(えいこく)(くんしゅ)(くんりん)するが(とうち)しないと(いっぱん)()われる。

The English sovereign is generally said to reign but not rule.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính統治
Trợ từ
(らいげつ)フランス(だいとうりょう)(ほうにち)する(よてい)だ。

The French president is to visit Japan next month.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính訪日
Trợ từ
(だいとうりょう)(こくみん)(ひんきゅう)(びょうき)との(たたか)いで(だんけつ)するように()びかけた。

The president called on the people to unite in fighting poverty and disease.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính団結
Trợ từ
(がっしゅうこく)(だい)16(だい)(だいとうりょう)であるアブラハム・リンカーンは、ケンタッキー(しゅう)(まるた)(こや)()まれた。

Abraham Lincoln, the 16th president of the United States, was born in a log cabin in Kentucky.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính生まれる
Trợ từ
(かれ)(だいとうりょう)(しかく)(ほうにち)した。

He visited Japan in the character of President.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính訪日
Trợ từ