N2THCS 1Tần suất: #805
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 払

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6255
Unicode Decimal25173
Mã Braille (6 chấm)⠢⠭⠥
Mã Braille Kantenji⡷⣾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbật, phất

Phiên âm Hán Việt

bật, phất
Các ý nghĩa đầy đủpay; clear out; prune; banish; dispose of; clear away
Ý nghĩa chính thường dùngpay; clear away

Cách đọc

Âm On Katakana

フツ

Chi tiết: フツ(漢)、ホチ(呉)、ホツ(唐)

Thống kê tần suất dùng:フツ(100%)

Âm Kun Hiragana

はら(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Từ vựng & Từ ghép liên quan

Từ vựng đơn phổ biến
払う
[godan verb, transitive]:
{1} to pay (e.g. money, a bill, one's taxes, etc.)
{2} to brush; to wipe; to clear away; to dust off; to prune away branches
{3} to drive away (e.g. one's competitors); to sweep out
払い
[noun]:
{1} payment; bill; account
{2} sweeping; clearing away
{3} sweeping stroke (e.g. when writing kanji)
Từ ghép Kanji
払拭
っしょく
[noun, する verb]:
wiping out; sweeping away
Động từ ghép
払い込む
らいこ
to deposit; to pay in
払い戻す
らいもど
to repay; to pay back

Câu ví dụ minh họa

(やちん)(しはら)いが5(にち)()ぎると、(えんたい)(りょうきん)(かさん)されます。

If your rent comes in past the fifth, a late charge will be added.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính加算
Trợ từ
(こくさい)(はっこう)(こうすいじゅん)なので、それらの(がんり)(しはらい)コストが(ぞうか)するだろう。

Given a high level of bond issues, the cost to service them will increase.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính増加
Trợ từ
(じょうきゃく)()(ここち)にはあまり(ちゅうい)(はら)われていなかった。

Little attention was paid to the comfort for the passengers.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính払う
Trợ từ
(ぼく)(はら)っとこう。

I'll take care of the bill.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính払う
Trợ từ
(かれ)(しょくじ)(だい)(じぶん)(はら)うと()った。

He said he would pay for the dinner.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính払う
Trợ từ
(かれ)(けいこく)(ぜんぜん)(ちゅうい)(はら)われなかった。

No attention was paid to his warning.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính払う
Trợ từ
(かれ)(けいこく)(すこ)しも(ちゅうい)(はら)われなかった。

No attention was paid to his warning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính払う
Trợ từ
このお(しはら)いが(せいさん)できないご(じじょう)がおありでしたら、ご(れんらく)ください。

If you have any reasons for not clearing this payment, please let us know.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính清算
Trợ từ
(しゃちょう)はリベートを(しはら)った(けん)(こくはつ)されました。

The company president was indicted for paying kickbacks.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính告発
Trợ từ
(ばい)()けで(はら)いますよ。

I'll pay double the price.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính払う
Trợ từ
(わたし)はあなたに(まえきん)(はら)って(いただ)きたい。

I'd like you to pay the money in advance.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính払う
Trợ từ
(げんきん)(はら)(ひつよう)はありません。

You don't have to pay in cash.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính払う
Trợ từ
ほんの(だいきん)(こぎって)(はら)っても()いですか。

Can I pay for the book by check?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính払う
Trợ từ
VISAカードで(はら)います。

I'll pay by Visa.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính払う
Trợ từ
(たんけん)だけで(ぶそう)して、(かれ)(こうげき)してきた5(にん)(みな)()(はら)った。

Armed only with a short sword, he drove off all five of his attackers.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính武装
Trợ từ