N1THCS 2Tần suất: #1837
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 豚

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8C5A
Unicode Decimal35930
Mã Braille (6 chấm)⠸⠎⠕
Mã Braille Kantenji⢵⡈

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungtún
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđồn, độn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đồn, độn
Các ý nghĩa đầy đủpork; pig

Cách đọc

Âm On Katakana

トン

Chi tiết: トン(漢)、ドン(呉)

Thống kê tần suất dùng:トン(100%)

Âm Kun Hiragana

ぶた

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かみ)(あい)する(ひと)には()(いぬ)から()(ぶた)()まれる。

Whom God loves, his bitch brings forth pigs.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính生まれる
Trợ từ
(ぶた)(きも)ちがよく(わか)る、()いっぱぐれはないが()えている。

I know how piggy feels, He starves without missing a meal.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính飢える
Trợ từ
(ようとん)(かんれん)(さんぎょう)への(はいりょ)から、「(ぶた)インフルエンザ」の(こしょう)は「インフルエンザA(H1N1)」に(あらた)められた。

Out of consideration to the pig farming industry the name "pig influenza" has been changed into "influenza A(H1N1)".

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính改める
Trợ từ
(ぶた)(まえ)(しんじゅ)()(あた)えるな。

Do not cast pearls before swine.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính投げる
Trợ từ