N1THCS 3Tần suất: #1522
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 珠

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+73E0
Unicode Decimal29664
Mã Braille (6 chấm)⠠⠹⠉
Mã Braille Kantenji⣗⢊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhū
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtchâu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

châu
Các ý nghĩa đầy đủpearl; gem; jewel
Ý nghĩa chính thường dùngpearl

Cách đọc

Âm On Katakana

シュ

Chi tiết: シュ(漢)、ス(呉)

Thống kê tần suất dùng:シュ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: たま

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(にほん)(ようしょく)(しんじゅ)(せかい)(しんじゅ)(いちば)の6(わり)()めるまでになった。

Japanese cultured pearls have come to monopolise as much as 60% of the world pearl market.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính占める
Trợ từ
(ぶた)(まえ)(しんじゅ)()(あた)えるな。

Do not cast pearls before swine.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính投げる
Trợ từ
(いもうと)(たんじょう)()(しんじゅ)のネックレスを(おく)った。

I gave my sister a pearl necklace on her birthday.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính贈る
Trợ từ
(せんすい)(おっと)(きけん)なく(しんじゅ)(あつ)めることができる。

The divers can gather pearls with no danger.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính集める
Trợ từ