N1Tiểu học 4Tần suất: #787
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 養

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+990A
Unicode Decimal39178
Mã Braille (6 chấm)⠨⠜⠔
Mã Braille Kantenji⢵⡘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyǎng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtdường, dưỡng, dượng, dạng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

dường, dưỡng, dượng, dạng
Các ý nghĩa đầy đủfoster; bring up; rear; develop; nurture
Ý nghĩa chính thường dùngfoster

Cách đọc

Âm On Katakana

ヨウ

Chi tiết: ヨウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヨウ(100%)

Âm Kun Hiragana

やしな(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

ハンバーガーばかり()べていると、(えいよう)(かたよ)るよ。

Your diet is going to be really unbalanced if all you eat is hamburgers.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính偏る
Trợ từ
(りょうよう)(びょうしょう)()ればそれができず、(いっぱん)(びょうしょう)(いりょう)にも(ししょう)をきたします。

If long-term beds are reduced, then it won't be possible to do that and normal sickbeds will also be adversely affected.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính減る
Trợ từ
(じんこう)(えいよう)(そだ)てています。

I'm bottle-feeding my baby.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính育てる
Trợ từ
(いしゃ)(かれ)(きゅうよう)するように(めいれい)した。

His doctor ordered him to rest.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính休養
Trợ từ
(きゅうよう)するどころかかえっていつもより(しごと)(はげ)んだ。

Instead of taking a rest, he worked much harder than usual.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính励む
Trợ từ
(いしゃ)(かれ)(きゅうよう)するように(めいれい)した。

His doctor ordered him to rest.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính命令
Trợ từ
(りょうよう)(せんねん)すべきです。

You have to concentrate on your recovery.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính専念
Trợ từ
(ようとん)(かんれん)(さんぎょう)への(はいりょ)から、「(ぶた)インフルエンザ」の(こしょう)は「インフルエンザA(H1N1)」に(あらた)められた。

Out of consideration to the pig farming industry the name "pig influenza" has been changed into "influenza A(H1N1)".

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính改める
Trợ từ
(しんしん)(ども)にベストのコンディションで(しんじん)(ようせい)宿(がっしゅく)(のぞ)みましょう。

With both mind and body in their best condition, let's look forward to the newcomers' training camp.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính臨む
Trợ từ
(そしき)(ばいよう)(してん)からは、この(じっけん)(かんきょう)はもっと(げんみつ)(きてい)されるべきである。

From the viewpoint of tissue culture, the environment for this experiment should be more rigidly defined.

Độ khóTrên THPT
Từ chính規定
Trợ từ
(わたし)(そぼ)(よういく)された。

I was brought up by my grandmother.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính養育
Trợ từ
(きょうよう)のある、(いっぱん)のアメリカ(じん)はもはや(りかい)しあえる(そよう)(きょうゆう)していないという(じじつ)が、(かれ)らが(こうかてき)(いし)(そつう)できない(おも)(りゆう)なのである。

The fact that educated Americans in general no longer share understandable background knowledge is a chief cause of their inability to communicate effectively.

Độ khóTrên THPT
Từ chính共有
Trợ từ
(にほん)(ようしょく)(しんじゅ)(せかい)(しんじゅ)(いちば)の6(わり)()めるまでになった。

Japanese cultured pearls have come to monopolise as much as 60% of the world pearl market.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính占める
Trợ từ
(かれ)はあのように(わか)いのに、(やしな)わなければならない(だい)(かぞく)(かか)えている。

Young as he is, he has a large family to support.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính抱える
Trợ từ
(しょくぶつ)(えいよう)(ぶつ)(つく)っているとき、(さんそ)(ほうしゅつ)する。

Plants give off oxygen as they make food.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính放出
Trợ từ