N2THCS 1Tần suất: #1337
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 軒

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8ED2
Unicode Decimal36562
Mã Braille (6 chấm)⠸⠫⠎
Mã Braille Kantenji⣳⢊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxuān
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthiên, hiến
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hiên, hiến
Các ý nghĩa đầy đủflats; counter for houses; eaves
Ý nghĩa chính thường dùngflats; eaves; counter for houses

Cách đọc

Âm On Katakana

ケン

Chi tiết: ケン(漢)、コン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ケン(100%)

Âm Kun Hiragana

のき

Chi tiết: のき、くるま、てすり、たか(い)、と(ぶ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(さくや)(かじ)()こって、3(けん)(ぜんしょう)した。

A fire broke out last night and three houses were burnt down.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính全焼
Trợ từ
(いえいえ)(のきさき)には(はた)(かか)げられていた。

The fronts of the houses were hung with flags.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính掲げる
Trợ từ
(けん)(いえ)がその(かじ)(ぜんしょう)した。

Two houses were burned down in the fire.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính全焼
Trợ từ
(なん)(けん)かの(べっそう)(こうずい)(こりつ)した。

Several cottages have been isolated by the flood water.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính孤立
Trợ từ
(けん)(いえ)()(みち)(ゆき)()ざされていた。

The path between the two houses was blocked by snow.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính閉ざす
Trợ từ
(かじ)()(とうぶ)の4(けん)(いえ)(ぜんしょう)させた。

The fire burnt down four houses in the east of the city.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính全焼
Trợ từ