N1THCS 2Tần suất: #1439
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 孤

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5B64
Unicode Decimal23396
Mã Braille (6 chấm)⠰⠪⠪
Mã Braille Kantenji⢕⢜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việt
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

Các ý nghĩa đầy đủorphan; alone; solitary
Ý nghĩa chính thường dùngorphan; solitary

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: コ(漢)、ク(呉)

Thống kê tần suất dùng:コ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: みなしご、ひと(り)、そむ(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(なん)(けん)かの(べっそう)(こうずい)(こりつ)した。

Several cottages have been isolated by the flood water.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính孤立
Trợ từ
その(むら)(こうずい)(こりつ)した。

The village was isolated by the flood.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính孤立
Trợ từ
(かのじょ)はその(こじ)(どうじょう)して、お(かね)(すこ)しあげた。

She sympathized with the orphan and gave him some money.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính同情
Trợ từ
ニューヨークはただ(きぼ)(てん)(なが)いこと(ここう)(たも)ってきた。

New York City has long been unusual because of its sheer size.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính保つ
Trợ từ
(ひとびと)はその(こじ)(あわ)れんだ。

People took pity on the orphan.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính哀れむ
Trợ từ
(わたし)(ぎろん)はある(いみ)では、『(こどく)(ぐんしゅう)』でデビュド・リースマンが(おこな)った(ぎろん)(へんけい)したものである。

In a sense, I am turning around the argument made by David Riesman in The Lonely Crowd.

Độ khóTrên THPT
Từ chính変形
Trợ từ
(げんえき)退(いんたい)した(のち)、テレサは(こじ)(せわ)(いっしん)をささげた。

After retirement, Teresa devoted herself to caring for orphans.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính引退
Trợ từ
(ふうふ)(こじ)(ようじょ)にすることを(けっしん)した。

The couple decided to adopt an orphan.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính決心
Trợ từ
(むい)なれば(こどく)()けよ。(こどく)なれば(むい)()けよ。

If you are idle, be not solitary, if you are solitary, be not idle.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính避ける
Trợ từ
(かれ)(こじいん)にその(つつ)みを(はいたつ)した。

He delivered the package to the orphanage.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính配達
Trợ từ