N3Tiểu học 4Tần suất: #759
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 焼

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+713C
Unicode Decimal28988
Mã Braille (6 chấm)⠨⠳⠔
Mã Braille Kantenji⣱⡺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthiêu

Phiên âm Hán Việt

thiêu
Các ý nghĩa đầy đủbake; burning; burn
Ý nghĩa chính thường dùngbake; burn

Cách đọc

Âm On Katakana

ショウ

Chi tiết: ショウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ショウ(100%)

Âm Kun Hiragana

や(く)、や(ける)

Chi tiết: や(く)、や(き)、や(ける)、く(べる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

きのうの(かじ)で200()(ぜんしょう)した。

Two hundred houses were burnt down in the fire which broke out yesterday.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính全焼
Trợ từ
(さくや)(かじ)()こって、3(けん)(ぜんしょう)した。

A fire broke out last night and three houses were burnt down.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính全焼
Trợ từ
(きのう)(かじ)()(ひゃく)()(ぜんしょう)した。

Two hundred houses were burnt down in the fire which broke out yesterday.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính全焼
Trợ từ
(こうしゃ)(ぜんしょう)したという()らせはすぐに(まちなか)(つた)わった。

The news that the school had been burned down soon spread though the town.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính全焼
Trợ từ
ホテルが(ぜんしょう)した。

The hotel was burned down.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính全焼
Trợ từ
(しょうぼうしゃ)(とうちゃく)しないうちに、その(いえ)(まるや)けになった。

Before the fire engine arrived, the whole house was burnt down.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính到着
Trợ từ
(かれ)(こんかい)(はんだん)(りかい)(くる)しむね。()きが(まわ)ったということかね。

I have a hard time seeing the logic of this latest decision of his. He just isn't as sharp as he used to be.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính回る
Trợ từ
コーヒーは(した)()けるほど(あつ)かった。

The coffee was so hot that I nearly burned my tongue.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính焼ける
Trợ từ
とても(あつ)くて、(くるま)のボンネットで(たまご)()けるよ。

It's so hot that you could cook an egg on the hood of a car.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính焼ける
Trợ từ
(かれ)(じぶん)(いえ)()けるのを()(りせい)(うしな)った。

He lost his reason when he saw his house burn down.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính焼ける
Trợ từ
それで(ちゅうおう)便(ゆうびんきょく)()けて、やつらが(わたし)たちの(だいとうりょう)(ゆうかい)したことを()ったの。

That's when we learned that the main post office was on fire and that they had kidnapped our president.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính焼ける
Trợ từ
オーブントースターのタイマーが()る。(しょく)パンがコンガリ()けた、(こう)ばしい(にお)い。

The toaster-oven's timer rings. The fragrant smell of well toasted bread.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính鳴る
Trợ từ
(かれ)らの(いえ)はその(かじ)(ぜんしょう)した。

Their house was burned down in the fire.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính全焼
Trợ từ
(まち)(かじ)(ぜんしょう)した。

All of the town was destroyed by a fire.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính全焼
Trợ từ
(けん)(いえ)がその(かじ)(ぜんしょう)した。

Two houses were burned down in the fire.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính全焼
Trợ từ