N1THCS 3Tần suất: #2031
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 洪

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6D2A
Unicode Decimal27946
Mã Braille (6 chấm)⠢⠎⠱
Mã Braille Kantenji⡇⠐⢜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunghóng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthồng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hồng
Các ý nghĩa đầy đủdeluge; flood; vast
Ý nghĩa chính thường dùngdeluge; flood

Cách đọc

Âm On Katakana

コウ

Chi tiết: コウ(漢)、グ(呉)

Thống kê tần suất dùng:コウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: おおみず

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

その(こうずい)(かれ)らが(たいけん)したうちで(さいだい)(さいがい)だった。

The flood was the greatest disaster they had ever had.

Độ khóTrên THPT
Từ chính体験
Trợ từ
(こうずい)のあとに(ねんど)(そう)(のこ)った。

The flood deposited a layer of mud.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính残る
Trợ từ
(なん)(けん)かの(べっそう)(こうずい)(こりつ)した。

Several cottages have been isolated by the flood water.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính孤立
Trợ từ
その(むら)(こうずい)(こりつ)した。

The village was isolated by the flood.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính孤立
Trợ từ
(いちぶ)(じゅうみん)(ようすみ)(たいど)()(いっぽう)()(もの)(だい)(こうずい)(そな)えた。

Some residents took a wait-and-see attitude while others prepared for heavy flooding.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính備える
Trợ từ
(かれ)らは(むら)(こうずい)から(まも)るために(ていぼう)(ほきょう)した。

They strengthened the embankments to secure the village against floods.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính補強
Trợ từ
(こうずい)がその(むら)()()んでしまった。

The flood overwhelmed the village.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính飲み込む
Trợ từ