N1Tiểu học 4Tần suất: #1166
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 旗

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+65D7
Unicode Decimal26071
Mã Braille (6 chấm)⠰⠣⠥
Mã Braille Kantenji⣕⢎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkì, kỳ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

kì, kỳ
Các ý nghĩa đầy đủnational flag; banner; standard; flag
Ý nghĩa chính thường dùngnational flag; flag

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: キ(漢)、ギ(呉)

Thống kê tần suất dùng:キ(100%)

Âm Kun Hiragana

はた

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(いえいえ)(のきさき)には(はた)(かか)げられていた。

The fronts of the houses were hung with flags.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính掲げる
Trợ từ
(はた)()がっている。

The flag is up.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính揚がる
Trợ từ
(れんぽう)(ぎかい)がその(ほうあん)(かけつ)した(けっか)、それまで(いじょう)(おお)くの(こっき)()()てられたに(ちが)いありません。

I am sure that more flags were burned as a result of Congress passing that law than had ever been burned before.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính可決
Trợ từ
(かれ)らは(じょおう)がおいでになるので(はた)(かか)げた。

They hung out the flag for the Queen's visit.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính掲げる
Trợ từ
その(ふね)はアメリカ(こっき)(かか)げていた。

The ship was flying the American flag.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính掲げる
Trợ từ
(せんしゅ)(たち)(ゆうしょうき)(かくとく)したのですっかり(こうふん)していた。

The players were terribly excited over winning the pennant.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính獲得
Trợ từ
(はんき)(ひるがえ)す。

Raise the standard of revolt.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính翻す
Trợ từ
(こっき)()かって(ちゅうせい)(ちか)う。

Pledge allegiance to the national flag.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính誓う
Trợ từ