N4Tiểu học 2Tần suất: #577
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 兄

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5144
Unicode Decimal20804
Mã Braille (6 chấm)⠨⠫⠁
Mã Braille Kantenji⠷⠬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxiōng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthuynh, huống
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

huynh, huống
Các ý nghĩa đầy đủelder brother; big brother; older brother
Ý nghĩa chính thường dùngelder brother; older brother

Cách đọc

Âm On Katakana

ケイ、キョウ*

Chi tiết: ケイ(漢)、キョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ケイ(51.6%), キョウ(48.4%)

Âm Kun Hiragana

あに

Chi tiết: あに、え

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)(あに)(きこく)するまで(けっこんしき)(えんき)されることに()まった。

They had decided to put the wedding off until her brother came home from abroad.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính帰国
Trợ từ
(あに)(きゅうせい)したのは2(ねん)(まえ)(ぎし)(ひとり)(けい)(のこ)した(ちい)さな(ほうしょく)(てん)(けなげ)(まも)ってきた。

Since my brother died suddenly two years ago, my sister-in-law has valiantly kept going the small jewellery store he left her.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính急逝
Trợ từ
(かれ)(かん)ぺきに(ちつじょ)(ただ)しい(じんせい)(まやく)(ちゅうどく)(きょうだい)(あらわ)れた(とき)(ほうかい)した。

His flawlessly ordered life collapsed when his drug-addict brothers appeared.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính現れる
Trợ từ
(にい)ちゃん、すごい(ねつ)だよ!?(にもつ)はいいから、そこの(こかげ)(やす)んでて!

Big brother, you've got a bad fever?! Never mind the bags, rest in the shade of those trees!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính休む
Trợ từ
「そっか。(ひま)なら(そうじ)しといて。」「なんだそれ。(あにき)をアゴで使(つか)うなよ。」

"Oh? If you're free get the cleaning done." "What's up with that? Don't order your brother around!"

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính使う
Trợ từ
(ざいさん)は3(にん)(きょうだい)()(ぶんぱい)された。

The fortune was divided among the three brothers.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính分配
Trợ từ
ライト(きょうだい)はエンジンで(うご)(ひこうき)()ばすことに(せいこう)した。

The Wright brothers succeeded in flying an airplane driven by an engine.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính動く
Trợ từ
(かのじょ)はいつも(あにたち)(こうろん)していた。

She was always quarreling with her brothers.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính口論
Trợ từ
(わたし)はよく(あに)(たいひ)される。

I am often contrasted with my brother.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính対比
Trợ từ
(にい)さんと(くら)べて、(かれ)(うんどう)(しんけい)(にぶ)い。

Compared with his brother, he is a poor athlete.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính比べる
Trợ từ
(かれ)(あに)()いつこうと(はし)った。

He ran to catch up to his brother.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính走る
Trợ từ
(かれ)(あに)にあなたに()ってほしいと(ねが)ってしまった。

He was anxious for his brother to meet you.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính願う
Trợ từ
(かれ)(ぜったい)にその(ぼうぎ)(かたん)していなかった。(はん)(せいふ)(あく)だくみがあったのは、かれではなくて、かれの(あに)だった。

He has had absolutely no part in the conspiracy; it was not he, but his brother, who had an axe to grind against the government.

Độ khóTrên THPT
Từ chính加担
Trợ từ
(かのじょ)(あに)(まさ)るとも(おと)らぬくらい(えいご)(はな)す。

She is good at speaking English, no less so than her brother.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính勝る
Trợ từ
(かのじょ)(えいご)(はな)すのが(とくい)で、(あに)(まさ)るとも(おと)らぬくらいだ。

She is good at speaking English, no less so than her brother.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính勝る
Trợ từ