N1THCS 3Tần suất: #2404
Số nét17 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 霜

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+971C
Unicode Decimal38684
Mã Braille (6 chấm)⠨⠺⠳
Mã Braille Kantenji⡧⢎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshuāng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtsương
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

sương
Các ý nghĩa đầy đủfrost

Cách đọc

Âm On Katakana

ソウ

Chi tiết: ソウ(漢)、ショウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ソウ(100%)

Âm Kun Hiragana

しも

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(しも)(はな)(いた)んだ。

Frost touched the flowers.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính傷む
Trợ từ
(けさ)(じめん)(しも)(おお)われていた。

The ground was covered with frost this morning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính覆う
Trợ từ
(あき)になると()はだんだん(みじか)くなり(よる)はさむくなってきました。(かのじょ)(はつ)(しも)()()(きいろ)(あか)()えていくのをみていました。

In the fall, when the days grew shorter and the nights colder, she watched the first frost turn the leaves to bright yellow and orange and red.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính変える
Trợ từ
(しも)(のうさくぶつ)(あくえいきょう)(およ)ぼしました。

The frost had a bad effect on the crops.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính及ぼす
Trợ từ