N1THCS 3Tần suất: #1639
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 倫

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+502B
Unicode Decimal20523
Mã Braille (6 chấm)⠸⠓⠇
Mã Braille Kantenji⡃⠺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunglún
Phiên âm Hangul tiếng Hàn륜,윤
Phiên âm Hán Việtluân
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

luân
Các ý nghĩa đầy đủethics; companion; morals
Ý nghĩa chính thường dùngethics; morals

Cách đọc

Âm On Katakana

リン

Chi tiết: リン(呉)

Thống kê tần suất dùng:リン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: たぐい、つい(で)、みち

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(となり)(ひと)(わか)(おんな)(ひと)(ふりん)しているらしいよ。

Did you hear that our neighbor was fooling around with a younger woman?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính不倫
Trợ từ
(かのじょ)(だいとうりょう)との(ふりん)(かんけい)(ばくろ)する(かいこ)(ろく)(しっぴつ)した。

She penned a tell-all memoir of her affair with the president.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính執筆
Trợ từ
(りんり)(がく)というのは、(こうどう)(きはん)(いみ)する。

Ethics means the rules of conduct.

Độ khóTrên THPT
Từ chính意味
Trợ từ