N1THCS 1Tần suất: #989
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 執

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+57F7
Unicode Decimal22519
Mã Braille (6 chấm)⠢⠳⠎
Mã Braille Kantenji⡳⠜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhí
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtchấp
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

chấp
Các ý nghĩa đầy đủtenacious; take hold; grasp; take to heart; execute; seize
Ý nghĩa chính thường dùngtenacious; execute; seize

Cách đọc

Âm On Katakana

シツ、シュウ

Chi tiết: シツ(慣)、シュウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:シュウ(74.3%), シツ(25.7%)

Âm Kun Hiragana

と(る)

Chi tiết: と(る)、とら(える)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(ぼけい)(そぼ)はその(きゅうしき)のドレスを()ることに(こしつ)する。

My maternal grandmother persists in wearing that old-fashioned dress.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính固執
Trợ từ
(かれ)(ほうりつ)(じょうぶん)(いみ)(こしつ)する。

He keeps to the letter of the law.

Độ khóTrên THPT
Từ chính固執
Trợ từ
(かれ)(げんあん)(こしつ)した。

He adhered to the original plan.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính固執
Trợ từ
(かれ)はまだ(じぶん)(いし)(こしつ)している。

He still sticks to his opinion.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính固執
Trợ từ
(りょうしん)(よろこ)んで(けいざいてき)(えんじょ)してくれるのに、なぜ(きみ)(じぶん)(がくひ)(はら)うことに(こしつ)するのか。

Why do you insist on paying for your school expenses yourself, when your parents are willing to give you financial support?

Độ khóTrên THPT
Từ chính固執
Trợ từ
(かれ)(べんごし)になれるという(きぼう)(しゅうちゃく)していた。

He clung to the hope that he could be a lawyer.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính執着
Trợ từ
(だいとうりょう)(みずか)(われわれ)(しつむ)(しつ)(あんない)してくれた。

The president conducted us personally to his office.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính案内
Trợ từ
(かのじょ)(だいとうりょう)との(ふりん)(かんけい)(ばくろ)する(かいこ)(ろく)(しっぴつ)した。

She penned a tell-all memoir of her affair with the president.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính執筆
Trợ từ
(さいばんしょ)(ほうりつ)(しっこう)する。

The courts administer the law.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính執行
Trợ từ
(だいひょう)(とりしまりやく)(とりしまりやく)(しょくむ)(しっこう)(かんとく)するものだ。

The Representative Director supervises Directors' performance of duties.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính監督
Trợ từ
(ぼけい)(そぼ)はその(きゅうしき)のドレスを()ることに(こしつ)する。

My maternal grandmother persists in wearing that old-fashioned dress.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính着る
Trợ từ