N2Tiểu học 6Tần suất: #1447
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 冊

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+518A
Unicode Decimal20874
Mã Braille (6 chấm)⠢⠱⠄
Mã Braille Kantenji⠑⣞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtsách
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

sách
Các ý nghĩa đầy đủtome; counter for books; volume
Ý nghĩa chính thường dùngtome; counter for books

Cách đọc

Âm On Katakana

サツ、サク

Chi tiết: サツ(慣)、サク(漢)、シャク(呉)

Thống kê tần suất dùng:サク(52.6%), サツ(47.4%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ふみ、た(てる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(さいきん)(おうしつ)ファミリーについて()された(ほん)()(さつ)(けっしゅつ)している。

Two books stand out among the dozens recently published on the Royal Family.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính傑出
Trợ từ
(なん)(さつ)かの(ほん)(ぬす)まれた。

A number of books were stolen.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính盗む
Trợ từ
この(ひゃっかじてん)(まいつき)(ぶんさつ)(はっこう)されている。

This encyclopedia is issued in monthly parts.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính発行
Trợ từ
(たろう)(なん)(さつ)かの(えいかいわ)テキストをロンドンに(ちゅうもん)した。

Taro ordered some English conversation textbooks from London.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính注文
Trợ từ
(きょうじゅ)(しん)(かんぽん)(なん)(さつ)かニューヨークに(ちゅうもん)した。

The professor ordered some new books from New York.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính注文
Trợ từ
(かのじょ)(ほんだな)にある(すう)(さつ)(ほん)(かれ)()せた。

She showed him several books that were on the shelf.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính見せる
Trợ từ
その(おんな)()は、(すう)(さつ)(ほん)(かか)えていた。(きょうかしょ)じゃなく、(ぶあつ)(うえ)(せいほん)

The girl was carrying several books, not textbooks but thick hardback books.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính抱える
Trợ từ
(わたし)(つき)に3(さつ)くらい(しょうせつ)()みます。

I read about three novels a month.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính読む
Trợ từ