N4Tiểu học 2Tần suất: #1002
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 妹

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+59B9
Unicode Decimal22969
Mã Braille (6 chấm)⠨⠵⠃
Mã Braille Kantenji⣓⠨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungmèi
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmuội
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

muội
Các ý nghĩa đầy đủyounger sister

Cách đọc

Âm On Katakana

マイ

Chi tiết: マイ(呉)、メ(呉)、バイ(漢)

Thống kê tần suất dùng:マイ(100%)

Âm Kun Hiragana

いもうと

Chi tiết: いもうと、いも

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(いちばん)()(いもうと)(しゅっせ)したとき(わたし)(わが)(わす)れて(しっと)した。

I was beside myself with jealousy when my youngest sister rose in the world.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính出世
Trợ từ
(ぼく)(こい)するたびに、(あいて)(おんな)()(ぼく)(いぼ)(いもうと)だっておとうさんは()うんだ。

Every time I fall in love, Dad tells me the girl is my half sister.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính恋する
Trợ từ
(いもうと)(けっこん)してから3(ねん)になる。

It is three years since my sister got married.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính結婚
Trợ từ
(いもうと)(しゅみ)はウェブ(よう)のアイコンのデザインで、(ひま)()つけて(つく)っては(じぶん)のサイトで(むりょう)(はいふ)している。

My little sister's hobby is designing icons on the web, and she distributes them free of charge on her website whenever she finds the free time to do so.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính配布
Trợ từ
(かれ)(わたし)(いもうと)(こんやく)している。

He is engaged to my sister.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính婚約
Trợ từ
(かのじょ)はその(とき)(いもうと)(あそ)んでいました。

She was playing with her sister at that time.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính遊ぶ
Trợ từ
(いもうと)(ときどき)(じぶん)(おとこ)()だったらいいのにと(ねが)っていた。

My little sister sometimes wished she was a boy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính願う
Trợ từ
(かれ)がパブロと(けっこん)するつもりだと(おおやけ)(せんげん)したとき、(かれ)(そぼ)(しんぞう)()まりそうになったし、(かれ)(おば)(めだま)()()してしまいそうだった。でも(かれ)(いもうと)(はなたかだか)だった。

When he openly declared he would marry Pablo, he almost gave his grandmother a heart attack and made his aunt's eyes burst out of their sockets; however, his little sister beamed with pride.

Độ khóTrên THPT
Từ chính宣言
Trợ từ
(わたし)(いもうと)(こうくう)(かいしゃ)(しゅうしょく)して、(ひこうき)(じょうむいん)になりました。

My sister got a job with an airline company and became a flight attendant.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính就職
Trợ từ
(いもうと)(らいねん)(そうそう)(けっこん)します。

My sister will marry early next year.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính結婚
Trợ từ
(いもうと)にあきらめるように(せっとく)してもだめだった。

It was no good persuading my sister to give up.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính説得
Trợ từ
(わたし)(かのじょ)(いもうと)(くべつ)できなかった。

I couldn't tell her from sister.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính区別
Trợ từ
(わたし)たちは(しまい)(にん)(きっさてん)(はじ)めた。

We three sisters opened a coffee shop.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính始める
Trợ từ
これは(わたし)(いもうと)()った(しゃしん)です。

This is a picture of my sister.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính撮る
Trợ từ
(いもうと)(ちょうしょく)(ようい)するでしょう。

My sister will prepare breakfast.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính用意
Trợ từ