N2Tiểu học 5Tần suất: #1016
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰2

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 燃

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+71C3
Unicode Decimal29123
Mã Braille (6 chấm)⠸⠏⠾
Mã Braille Kantenji⣱⢞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungrán
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnhiên
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nhiên
Các ý nghĩa đầy đủburn; blaze; glow
Ý nghĩa chính thường dùngburn

Cách đọc

Âm On Katakana

ネン

Chi tiết: ネン(呉)、ゼン(漢)

Thống kê tần suất dùng:ネン(100%)

Âm Kun Hiragana

も(える)、も(やす)、も(す)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Từ vựng & Từ ghép liên quan

Từ vựng đơn phổ biến
燃える
える
[ichidan verb, intransitive]:
to burn; to get fired up
燃やす
やす
[godan verb, transitive]:
to burn
燃す
[godan verb, transitive]:
to burn
Từ ghép Kanji
燃料
んりょ
[noun]:
fuel
燃焼
んしょう
[noun, する verb]:
burning; combustion
燃費
んぴ
[noun]:
fuel consumption; gas mileage
再燃
いねん
[noun, する verb, の adjective]:
recurrence; revival; resuscitation
Động từ ghép
燃え上がる
えあが
to flare up; to burst into flames

Câu ví dụ minh họa

(ねんりょう)(ふそく)(ふそく)していた。

There was a shortage of fuel.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính不足
Trợ từ
その(もんだい)(さいねん)した。

The problem has come to the fore again.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính再燃
Trợ từ
(いんせき)()えて、(りゅうせい)となる。

A burning meteoroid produces a meteor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính燃える
Trợ từ
あそこの(たてもの)()えているに(ちが)いない。

That building must be on fire.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính燃える
Trợ từ
(やま)(かじ)は、(じゅもく)()えるだけの(ひがい)(りかい)されていますが、(じつ)はとんでもない「(かく)れキャラ」があります。

Mountain fires are thought of causing little harm with the only damage being the burning of trees and shrubs, but actually there's a hell of a 'hidden character'.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính燃える
Trợ từ
()()える。

Wood burns.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính燃える
Trợ từ
(かれ)()()ますと、その(いえ)()えていた。

He awoke to find the house on fire.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính燃える
Trợ từ
(とお)くに()()()がるのが()えた。

A fire was seen to blaze up far away.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính燃え上がる
Trợ từ
(まるた)はあかあかと()()がった。

The logs flamed brightly.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính燃え上がる
Trợ từ
()()えている()(あたた)まれ。

Warm yourself while the fire burns.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính暖まる
Trợ từ
(かのじょ)(やぼう)()えていた。

She was consumed with ambition.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính燃える
Trợ từ
(かれ)(そこく)(あい)()えている。

He is burning with love of his country.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính燃える
Trợ từ
(もくぞう)(かおく)(かんたん)()える。

A wooden building can easily catch fire.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính燃える
Trợ từ
(かのじょ)(しっと)()えていた。

She was burning with jealousy.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính燃える
Trợ từ
(かのじょ)(かお)(いか)りに()えて()()だった。

Her face was ablaze with anger.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính燃える
Trợ từ