N1Tiểu học 4Tần suất: #823
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 功

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+529F
Unicode Decimal21151
Mã Braille (6 chấm)⠨⠪⠗
Mã Braille Kantenji⢕⡚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunggōng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcông
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

công
Các ý nghĩa đầy đủachievement; merits; success; honor; credit; merit
Ý nghĩa chính thường dùngachievement; merit

Cách đọc

Âm On Katakana

コウ、ク*

Chi tiết: コウ(漢)、ク(呉)

Thống kê tần suất dùng:コウ(82.7%), ク(17.3%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: いさお

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

ちょっとした(こううん)(よき)せぬ(せいこう)につながるときもある。

A little bit of luck sometimes leads to an unexpected success.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính予期
Trợ từ
(かれ)(じぶん)(せいこう)できたのは、(ゆうじん)(たち)(たす)けてくれたお(かげ)だと(おも)った。

He felt that the reason he was able to succeed was because of his friends' help.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính助ける
Trợ từ
(われわれ)(かれ)(せいこう)したのは()たり(まえ)だと(おも)った。

We took his success for granted.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính成功
Trợ từ
イベントが(せいこう)したのは殿(きでん)のたゆみ()(どりょく)(けんしん)のおかげです。

It was your tireless efforts and devotion that made the event successful.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính成功
Trợ từ
(かれ)らの(けいかく)(せいこう)するかどうか(ぎもん)(おも)っている。

I have doubts about the success of their plan.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính成功
Trợ từ
(かれ)(むすこ)(せいこう)した(こと)()って(きょうき)した。

He was overjoyed to find out that his son had succeeded.

Độ khóTrên THPT
Từ chính成功
Trợ từ
(かれ)(じぶん)(せいこう)できたのは、(ゆうじん)(たち)(たす)けてくれたお(かげ)だと(おも)った。

He felt that the reason he was able to succeed was because of his friends' help.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính成功
Trợ từ
ライト(きょうだい)はエンジンで(うご)(ひこうき)()ばすことに(せいこう)した。

The Wright brothers succeeded in flying an airplane driven by an engine.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính動く
Trợ từ
(わたし)はあなたの(えんじょ)のおかげで(せいこう)した。

I succeeded through your help.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính成功
Trợ từ
(かのじょ)(こんど)(しごと)(せいこう)すると(わたし)(かくしん)している。

I'm sure that she'll make good in the new job.

Độ khóTrên THPT
Từ chính成功
Trợ từ
(かれ)(のうりょく)(きんべん)のおかげで(せいこう)した。

He owned his success to both ability and industry.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính成功
Trợ từ
(かれ)(どりょく)のおかげで(せいこう)した。

He succeeded by virtue of his efforts.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính成功
Trợ từ
(かれ)(じんせい)(せいこう)するためにはどんな(しゅだん)をも(よろこ)んで(りよう)した。

He was glad to avail himself of any means to succeed in life.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính成功
Trợ từ
(しん)(せいど)(せいこう)だと()かった。

The new system proved a success.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính分かる
Trợ từ
(せいこう)しようと(ふんとう)していて、(とき)(ひと)はむなしい(きも)ちになる。

The struggle to succeed sometimes leaves people feeling empty.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính奮闘
Trợ từ