N1Tiểu học 4Tần suất: #659
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 挙

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6319
Unicode Decimal25369
Mã Braille (6 chấm)⠠⠪⠁
Mã Braille Kantenji⠓⡾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcử

Phiên âm Hán Việt

cử
Các ý nghĩa đầy đủraise; plan; project; behavior; actions; nominate; noteworthy act
Ý nghĩa chính thường dùngraise; nominate; noteworthy act

Cách đọc

Âm On Katakana

キョ

Chi tiết: キョ(漢)、コ(呉)

Thống kê tần suất dùng:キョ(100%)

Âm Kun Hiragana

あ(げる)、あ(がる)

Chi tiết: あ(げる)、あ(がる)、こぞ(る)、こぞ(って)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(せんきょ)では(みっ)つの(せいとう)(あらそ)っています。

Three political parties are competing in the election.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính争う
Trợ từ
(じこ)(かれ)(たす)からなかった(りゆう)として、エアバッグが(せいじょう)(さどう)しなかったことが()げられる。

The reason why he didn't make it in that accident was because his airbag didn't trigger properly.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính助かる
Trợ từ
(きょねん)(せんきょ)(ろうどうとう)(ひょうすう)()えた。

The Labor Party's vote increased at last year's election.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính増える
Trợ từ
(つぎ)(せんきょ)では(かれ)(とうせん)するだろう。

He'll probably win in the next election.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính当選
Trợ từ
(かのじょ)らはいつかは(せんきょけん)()られるだろう(こと)(ゆめみ)た。

They dreamed they'd gain the right to vote someday.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính得る
Trợ từ
(えんじょこうさい)をほのめかすネット(けいじばん)()()んだ(じょしこう)(せい)(けんきょ)されました。

A high school girl posting on a web forum hinting at underaged prostitution has been arrested.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính検挙
Trợ từ
(そう)(せんきょ)がありそうだと()(うわさ)(なが)れていた。

A general election was in the air.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính流れる
Trợ từ
(あたら)しい(せいふ)(せんきょ)された。

They have elected a new government.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính選挙
Trợ từ
その(とう)(そうせんきょ)(あっしょう)した。

The Party won a sweeping victory at the general election.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính圧勝
Trợ từ
(かれ)(せんきょ)(たいしょう)した。

He won the election by a large majority.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính大勝
Trợ từ
(かいぎ)(はつげん)したいと(おも)ったら(きょしゅ)しなければ()けません。

You have to raise your hand if you want to speak at the meeting.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính発言
Trợ từ
(かれ)(せんきょ)(くせん)している。

He is fighting with his back to the wall in the election.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính苦戦
Trợ từ
(じこ)(かれ)(たす)からなかった(りゆう)として、エアバッグが(せいじょう)(さどう)しなかったことが()げられる。

The reason why he didn't make it in that accident was because his airbag didn't trigger properly.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính作動
Trợ từ
(かれ)(だいとうりょう)(せんきょ)(しゅつば)しないことに()めた。

He chose not to run for the presidential election.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính出馬
Trợ từ
(こっか)()げて(ひんこん)との(たたか)いに()()んでいる。

The whole nation is waging a war against poverty.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính取り組む
Trợ từ