N1THPTTần suất: #1716
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 捉

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6349
Unicode Decimal25417
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⡷⣧⠌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhuō
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttróc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tróc
Các ý nghĩa đầy đủcatch; capture; nab
Ý nghĩa chính thường dùngnab

Cách đọc

Âm On Katakana

ソク

Chi tiết: ソク(呉)、サク(漢)

Thống kê tần suất dùng:ソク(100%)

Âm Kun Hiragana

とら(える)

Chi tiết: とら(える)、と(る)、つか(まえる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(きぎょう)は、(きょうごう)(たしゃ)(ぎょうかい)(ない)(せま)(はんい)(とら)えて、(ほんとう)のライバルを(めいかく)(りかい)してない(ばあい)(かずおお)くあります。

Businesses perceive as competitors a narrow range of the business world; there are many cases where they don't understand their real rivals.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính捉える
Trợ từ
(きぎょう)は、(きょうごう)(たしゃ)(ぎょうかい)(ない)(せま)(はんい)(とら)えて、(ほんとう)のライバルを(めいかく)(りかい)してない(ばあい)(かずおお)くあります。

Businesses perceive as competitors a narrow range of the business world; there are many cases where they don't understand their real rivals.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính理解
Trợ từ
()ってるよ。どうせ(ぼうはん)カメラが(きのう)(くん)姿(すがた)(とら)えていましたから。

I know. After all, the security camera grasped your silhouette yesterday.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính捉える
Trợ từ