N1THPTTần suất: #1697
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 湧

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6E67
Unicode Decimal28263
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⡇⡓⡪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungchōng,yǒng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtdũng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

dũng
Các ý nghĩa đầy đủboil; ferment; seethe; uproar; breed; bubble up
Ý nghĩa chính thường dùngbubble up

Cách đọc

Âm On Katakana

ユウ

Chi tiết: ユウ(呉)、ヨウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ユウ(100%)

Âm Kun Hiragana

わ(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)()には(なみだ)()きあふれていた。

Her eyes gushed with tears.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính湧く
Trợ từ
いざとなれば(ゆうき)()いてくる。

Your courage will come out in a crisis.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính湧く
Trợ từ
(かれ)(きょうちゅう)(あいこくしん)()()がるのを(かん)じた。

He felt patriotism rise in his breast.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính湧く
Trợ từ
(はくしゅ)()()がった。

Applause broke out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính湧く
Trợ từ
(うちゅう)(ひこう)()(たち)(しぜん)()()こった(はくしゅ)(むか)えられた。

The astronauts were greeted with spontaneous applause.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính迎える
Trợ từ
(うちゅう)(ひこう)()(たち)(しぜん)()()こった(はくしゅ)(むか)えられた。

The astronauts were greeted with spontaneous applause.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính湧く
Trợ từ