N1THCS 1Tần suất: #1543
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 拍

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+62CD
Unicode Decimal25293
Mã Braille (6 chấm)⠲⠥⠋
Mã Braille Kantenji⣳⡾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungpāi
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbác, phách
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bác, phách
Các ý nghĩa đầy đủclap; beat (music); beat
Ý nghĩa chính thường dùngclap; beat

Cách đọc

Âm On Katakana

ハク、ヒョウ*

Chi tiết: ハク(漢)、ヒョウ(慣)、ヒャク(呉)

Thống kê tần suất dùng:ハク(50%), ヒョウ(50%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: う(つ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(こうえん)(しゅうりょうご)(すう)(にん)(はくしゅ)した。

A few people clapped after his lecture.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính拍手
Trợ từ
(かれ)(こうえん)()わると(なん)(にん)かの(ひと)(はくしゅ)した。

A few people clapped after his lecture.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính拍手
Trợ từ
(はくしゅ)()()がった。

Applause broke out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính湧く
Trợ từ
(うちゅう)(ひこう)()(たち)(しぜん)()()こった(はくしゅ)(むか)えられた。

The astronauts were greeted with spontaneous applause.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính迎える
Trợ từ
(うちゅう)(ひこう)()(たち)(しぜん)()()こった(はくしゅ)(むか)えられた。

The astronauts were greeted with spontaneous applause.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính湧く
Trợ từ
2.(だいこん)(ひょうしぎ)()る。

2. Cut the radishes into long sticks.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính切る
Trợ từ
2.(だいこん)(ひょうしぎ)()る。

2. Cut the daikon into long sticks.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính切る
Trợ từ
(ちょうしゅう)(おんがく)()わせて(てびょうし)()った。

The audience kept time to the music.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính合わせる
Trợ từ
この(くに)(けいざい)(きんねん)とんとん(びょうし)(せいちょう)しています。

This nation's economy is growing by leaps and bounds in recent years.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính成長
Trợ từ
(せいと)たちは、(あたら)しい(せんせい)(きょうしつ)(はい)るとすぐに(はくしゅ)(はじ)めた。

As soon as the new teacher entered the classroom, the students began to applaud.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính拍手
Trợ từ
(わせだだいがく)における(かれ)(さいご)(こうぎ)は、(まん)(らい)(はくしゅ)(かっさい)()びた。

His last lecture at Waseda brought down the house.

Độ khóTrên THPT
Từ chính浴びる
Trợ từ