N2Tiểu học 6Tần suất: #832
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 胸

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+80F8
Unicode Decimal33016
Mã Braille (6 chấm)⠨⠣⠽
Mã Braille Kantenji⢅⣼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxiōng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthung
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hung
Các ý nghĩa đầy đủbosom; breast; chest; heart; feelings
Ý nghĩa chính thường dùngbosom; chest

Cách đọc

Âm On Katakana

キョウ

Chi tiết: キョウ(漢)、ク(呉)

Thống kê tần suất dùng:キョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

むね、むな*

Chi tiết: むね、むな、こころ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(きょうちゅう)(あいこくしん)()()がるのを(かん)じた。

He felt patriotism rise in his breast.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính湧く
Trợ từ
アルプスの(けしき)はわたしの(むね)(きざ)まれた。

The scenery of the Alps left a lasting impression on me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính刻む
Trợ từ
(わたし)(にわ)(はな)(かお)りを(むね)(いっぱい)()()んだ。

I breathed the smell of the flowers in the garden.

Độ khóTrên THPT
Từ chính吸い込む
Trợ từ
(かれ)(むね)(きたい)(はず)んだ。

His heart bounded with expectation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính弾む
Trợ từ
(かのじょ)(むね)(いだ)()せて、(がく)(くちづ)けをした。

I clutched her to my chest, and kissed her on her forehead.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính抱く
Trợ từ
(ははおや)(あか)(ぼう)(ひだり)(むね)(いだ)(けいこう)がある。

A mother tends to hold her baby on the left.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính抱く
Trợ từ
(かのじょ)はその()らせを()いて、(むね)()()けんばかりに()いた。

Hearing the news, she cried her heart out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính泣く
Trợ từ
(かのじょ)はその(ひみつ)(じぶん)(むね)ひとつに()めておいた。

She kept the secret to herself.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính秘める
Trợ từ
(かのじょ)(おっと)(おも)()(たいせつ)(むね)()めている。

She cherishes the memory of her husband.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính秘める
Trợ từ
(かのじょ)(かな)しみを(むね)()めていた。

She kept her sorrow in her bosom.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính秘める
Trợ từ
(かのじょ)()んだ(おっと)(おも)()(むね)()めていた。

She cherished the memory of her dead husband.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính秘める
Trợ từ
(かのじょ)(むね)(よろこ)びに(おど)った。

Her heart jumped for joy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính躍る
Trợ từ
えっへんと(だい)いばりでアリスは(むね)()った。

A-hem! Alice boasted, puffing up with pride.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính張る
Trợ từ
(いしゃ)(かんじゃ)(むね)(ちょうしん)()()てた。

The doctor placed a stethoscope on the patient's chest.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính当てる
Trợ từ
(かれ)(どきょう)()えて(がいじん)(はな)()けた。

He mustered up his courage to talk to a foreigner.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính据える
Trợ từ