N2THCS 1Tần suất: #954
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 占

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5360
Unicode Decimal21344
Mã Braille (6 chấm)⠸⠻⠎
Mã Braille Kantenji⠷⡼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhàn,zhān
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtchiêm, chiếm
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

chiêm, chiếm
Các ý nghĩa đầy đủfortune-telling; divining; forecasting; occupy; hold; have; get; take; divine
Ý nghĩa chính thường dùngfortune-telling; occupy; divine

Cách đọc

Âm On Katakana

セン

Chi tiết: セン(呉)

Thống kê tần suất dùng:セン(100%)

Âm Kun Hiragana

し(める)、うらな(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(なつ)にはこの(しま)(かんこうきゃく)(せんりょう)される。

Tourists take over this island in the summer.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính占領
Trợ từ
その(とし)は1664(ねん)にイギリス(じん)(せんりょう)された。

The city was taken by the English in 1664.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính占領
Trợ từ
(かれ)(どくせん)(はんたい)していた。

He was opposed to monopolies.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính反対
Trợ từ
(わたし)(とど)くメールのうち、(めいわく)メールが7(わり)()めている。

About 70 percent of emails sent to me are junk mail.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính届く
Trợ từ
マーテイン・ルーサー・キング・ジュニアが()()めることになる(れきし)(じょう)(ちい)(よそく)できたものは、(とうじ)(だれ)(ひとり)としていなかった。

Nobody could have guessed, in those days, the place in history that Martin Luther King, Jr. was to have.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính予測
Trợ từ
(わたし)(うんせい)(うらな)ってもらった。

I had my fortune told.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính占う
Trợ từ
(わたし)(とど)くメールのうち、(めいわく)メールが7(わり)()めている。

About 70 percent of emails sent to me are junk mail.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính占める
Trợ từ
(にほん)(ようしょく)(しんじゅ)(せかい)(しんじゅ)(いちば)の6(わり)()めるまでになった。

Japanese cultured pearls have come to monopolise as much as 60% of the world pearl market.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính占める
Trợ từ
(にほん)のODAは(へんさい)(きかん)30(ねん)(りりつ)(ぱーせんと)(ぜんご)という(じょうけん)(ゆる)(えん)(しゃっかん)(だいぶぶん)()める。

Japan's ODA largely consists of concessionary yen credit repayable in 30 years, carrying an interest rate of 2% or so.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính占める
Trợ từ
()(もの)(ぎょふ)()()める。

Someone else profits from the situation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính占める
Trợ từ
(せんきょ)(けっか)その(とう)(せいけん)(いっかく)()めた。

The election gave the party a role in the government.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính占める
Trợ từ
(はんらん)(ぐん)(ほうそう)(きょく)(せんきょ)した。

The rebels have captured the broadcasting station.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính占拠
Trợ từ
(へいし)たちが(たてもの)(せんきょ)した。

The soldiers occupied the building.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính占拠
Trợ từ
(ぐんぶ)(ぜん)(りょうど)(せんりょう)した。

The armed forces occupied the entire territory.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính占領
Trợ từ
この(つくえ)(ばしょ)(せんりょう)しすぎる。

This desk takes up too much room.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính占領
Trợ từ