N1Tiểu học 6Tần suất: #1302
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 誠

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8AA0
Unicode Decimal35488
Mã Braille (6 chấm)⠨⠻⠵
Mã Braille Kantenji⠗⣎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungchéng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthành
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thành
Các ý nghĩa đầy đủsincerity; admonish; warn; prohibit; truth; fidelity
Ý nghĩa chính thường dùngsincerity

Cách đọc

Âm On Katakana

セイ

Chi tiết: セイ(漢)、ジョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:セイ(100%)

Âm Kun Hiragana

まこと

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(せいじつ)さはどちらかというと(けいし)されているように()える。

Honesty seems to be rather at a discount.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính軽視
Trợ từ
(かのじょ)(わたし)(ふせいじつ)だと(ひなん)した。

She charged me with dishonesty.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính非難
Trợ từ
(まこと)に、(まこと)に、あなたに()げます。

I tell you the truth.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính告げる
Trợ từ
(かれ)(せいしんせいい)(かのじょ)()くした。

He devoted himself whole-heartedly to her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính尽くす
Trợ từ
その()らせは(かれ)(せいじつ)さに(どろ)()(こと)になろう。

That news will besmirch his reputation for honesty.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính塗る
Trợ từ
(かれ)(ぶれい)にも(わたし)(せいい)(うたが)った。

He dared to doubt my sincerity.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính疑う
Trợ từ
(わたし)(かれ)への(ちゅうせい)(ちか)った。

I pledged my loyalty to him.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính誓う
Trợ từ
(こっき)()かって(ちゅうせい)(ちか)う。

Pledge allegiance to the national flag.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính誓う
Trợ từ