N1THCS 3Tần suất: #2409
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 酌

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+914C
Unicode Decimal37196
Mã Braille (6 chấm)⠠⠳⠩
Mã Braille Kantenji⢷⠰⣼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhuó
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtchước
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

chước
Các ý nghĩa đầy đủbar-tending; serving sake; the host; draw (water); ladle; scoop; pump; bartending; pour wine
Ý nghĩa chính thường dùngbartending; pour wine

Cách đọc

Âm On Katakana

シャク

Chi tiết: シャク(呉)

Thống kê tần suất dùng:シャク(100%)

Âm Kun Hiragana

く(む)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(おとこ)(じょうじょう)(しゃくりょう)(もと)めたが、(おか)した(つみ)(たい)して20(ねん)(ちょうえき)(けい)()(わた)された。

The man pleaded for mercy, but he was sentenced to twenty years in prison for his crime.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính言い渡す
Trợ từ
その(おんな)(ひと)(あか)(ぼう)(けんこう)でないことを(しんしゃく)してくれるように(たの)まれた。

The woman was asked to make allowance for the poor health of the baby.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính頼む
Trợ từ
(かれ)(やと)うときは、(かれ)(わか)いのだということを(しゃくりょう)してやらねばならない。

When you employ him, you must make allowances for his youth.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính雇う
Trợ từ